Thông tin về Puclice

Khu vực17.6 km²
Dân số347
Dân số nam174 (50.0%)
Dân số nữ173 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+51.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.3%
Độ tuổi trung bình41.7 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 43)
Các vùng lân cậnPuclice, Malý Malahov
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.55361, 13.01939

Bản đồ Puclice

Bản đồ tương tác

Dân số Puclice

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số229275301347347
Mật độ dân số13 / km²15,7 / km²17,1 / km²19,8 / km²19,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Puclice từ 2000 đến 2015

Tăng 15.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Puclice+51.5%+26.2%+15.3%
Plzeň (vùng)+13.4%+6.6%+5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Puclice

Tuổi trung vị: 41.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Puclice41.7 yrs43 yrs40.7 yrs
Plzeň (vùng)40.6 yrs42.1 yrs39.3 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Puclice

Mật độ dân số: 19,8 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Puclice34717,6 km²19,8 / km²
Plzeň (vùng)578.7247.558,7 km²76,6 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Puclice

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Puclice

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Puclice

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Puclice3,077 tn8.87 tn175.2 tons/km²
Plzeň (vùng)5,139,790 tn8.88 tn680 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Puclice
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,077 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.87 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)175.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/31/1410:37 AM3.883.9 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
9/4/113:52 AM478.8 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.385.1 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.283.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.382.6 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.584.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM384.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.281.3 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/14/087:00 PM4.182.4 km6,800 mCzech Republicusgs.gov
10/14/085:49 AM3.182.4 km11,100 mCzech Republicusgs.gov

Puclice

Puclice là một làng thuộc huyện Domažlice, vùng Plzeňský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Puclice
Hình ảnh về Puclice

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.