Danh mục tại Pilsen
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pilsen
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Đại lí bán sỉ | 1,790 | — |
| Nhà hàng | 1,509 | 12 years |
| Bất Động Sản | 1,313 | — |
| Mua sắm | 1,171 | 31 years |
| Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng | 822 | — |
| Thẩm mỹ viện | 788 | 16 years |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 743 | — |
| Nhân viên kế toán | 740 | — |
| Quản lí đoàn thể | 691 | 19 years |
| Kiến trúc sư | 548 | — |
| Sản xuất khoáng và kim loại | 516 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 510 | — |
| Luật sư hợp pháp | 509 | — |
| Dịch vụ tài chính | 506 | — |
| Du lịch và đi lại | 502 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 489 | — |
| Giáo dục trung học | 476 | — |
Thông tin về Pilsen
| Khu vực | 36.2 km² |
| Dân số | 129.541 |
| Dân số nam | 63.140 (48.7%) |
| Dân số nữ | 66.401 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +4.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.3% |
| Độ tuổi trung bình | 40.6 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 42.8) |
| Các vùng lân cận | Jižní Předměstí, Východní Předměstí, Vnitřní Město, Severní Předměstí, Skvrňany |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.74747, 13.37759 |
| Mã Bưu Chính | 301 00, 307 00, 315 00, 317 00, 318 00, More |
Bản đồ Pilsen
Bản đồ tương tác
Dân số Pilsen
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 123.787 | 129.047 | 126.590 | 125.422 | 129.541 |
| Mật độ dân số | 3.420,7 / km² | 3.566,1 / km² | 3.498,2 / km² | 3.465,9 / km² | 3.579,7 / km² |
Thay đổi dân số Pilsen từ 2000 đến 2015
Giảm 0.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pilsen | +1.3% | -2.8% | -0.9% |
| Plzeň (vùng) | +13.4% | +6.6% | +5% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Pilsen
Tuổi trung vị: 40.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pilsen | 40.6 yrs | 42.8 yrs | 38.8 yrs |
| Plzeň (vùng) | 40.6 yrs | 42.1 yrs | 39.3 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Pilsen
Mật độ dân số: 3.580 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pilsen | 129.541 | 36,2 km² | 3.580 / km² |
| Plzeň (vùng) | 578.724 | 7.558,7 km² | 76,6 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pilsen
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Pilsen
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pilsen
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pilsen
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pilsen
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pilsen
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pilsen
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pilsen | 1,204,479 tn | 9.3 tn | 33,284.4 tons/km² |
| Plzeň (vùng) | 5,139,790 tn | 8.88 tn | 680 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,204,479 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 33,284.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/4/11 | 3:52 AM | 4 | 79.8 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 2:51 PM | 3.3 | 84.7 km | 9,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:30 AM | 4.2 | 84 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:27 AM | 3.3 | 82.8 km | 8,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 2:14 AM | 3.5 | 84.5 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 1:10 AM | 3 | 85.2 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/16/08 | 10:48 AM | 3.2 | 81.2 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 7:00 PM | 4.1 | 83.5 km | 6,800 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 5:49 AM | 3.1 | 82.5 km | 11,100 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 4:05 AM | 3.3 | 84.2 km | 4,600 m | Czech Republic | usgs.gov |
Pilsen
Pilsen (tiếng Séc: Plzeň) là một thành phố ở miền tây xứ Bohemia thuộc nước Cộng hòa Séc. Đây là thủ phủ của vùng Plzeň đồng thời là thành phố lớn thứ tư tại Cộng hòa Séc, nằm cách thủ đô Praha khoảng 90 km về phía tây nam. Thành phố này được biết đến trên toà..
Trang Wikipedia về Pilsen
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

