Danh mục tại Opava
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Opava
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 481 | 4 |
| Nhà hàng | 188 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 176 | 4.1 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 99 | 4.2 |
| Giáo dục | 97 | 4.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 83 | 3.6 |
| Nhà Thầu Chính | 78 | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 75 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 75 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 75 | 4 |
| Đại lí bán sỉ | 69 | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 67 | 4 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 66 | 4.2 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 61 | 4.5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 61 | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 60 | 4.1 |
| Luật sư hợp pháp | 60 | 2.4 |
| Cửa hàng quần áo | 58 | 4 |
| Xe buýt và xe lửa | 55 | 3.3 |
| Bán sỉ máy móc | 55 | 4 |
| Dịch vụ tài chính | 53 | 4.2 |
| Mua Sắm Khác | 52 | 3.7 |
| Quán cà phê | 46 | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 44 | 3.9 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 44 | 3.9 |
Thông tin về Opava
| Khu vực | 16.1 km² |
| Dân số | 43.789 |
| Dân số nam | 20.940 (47.8%) |
| Dân số nữ | 22.849 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -22.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.6% |
| Độ tuổi trung bình | 40.3 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 42.6) |
| Các vùng lân cận | Jaktař, Předměstí, Město, Moravská Ostrava, Kateřinky |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.93866, 17.90257 |
| Mã Bưu Chính | 746 01, 747 07, 747 11, 747 18, 747 19, More |
Bản đồ Opava
Bản đồ tương tác
Dân số Opava
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 56.608 | 52.976 | 47.921 | 42.495 | 43.789 |
| Mật độ dân số | 3.524,2 / km² | 3.298,1 / km² | 2.983,4 / km² | 2.645,6 / km² | 2.726,2 / km² |
Thay đổi dân số Opava từ 2000 đến 2015
Giảm 11.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Opava | -24.9% | -19.8% | -11.3% |
| Morava-Slezsko | -17.9% | -13.3% | -7.5% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Opava
Tuổi trung vị: 40.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Opava | 40.3 yrs | 42.6 yrs | 38.4 yrs |
| Morava-Slezsko | 40.6 yrs | 42.4 yrs | 39 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Opava
Mật độ dân số: 2.726 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Opava | 43.789 | 16,1 km² | 2.726 / km² |
| Morava-Slezsko | 1,2 million | 5.448 km² | 217 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Opava
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Opava
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Opava
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Opava
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Opava
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Opava
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Opava
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Opava | 434,537 tn | 9.92 tn | 27,052.9 tons/km² |
| Morava-Slezsko | 11,393,251 tn | 9.63 tn | 2,091.3 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 434,537 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.92 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 27,052.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/22/19 | 10:35 PM | 3.9 | 44 km | 5,500 m | 0km W of Jejkowice, Poland | usgs.gov |
| 12/4/08 | 6:54 AM | 3.2 | 41.2 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 11/22/08 | 10:27 PM | 4.1 | 39.8 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/5/08 | 11:39 PM | 3.5 | 43.8 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic-Slovakia Border Region | usgs.gov |
| 2/6/08 | 1:55 AM | 3.4 | 40.2 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/07 | 1:58 PM | 3.4 | 39.9 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/16/07 | 4:42 AM | 3.2 | 35.4 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/7/07 | 7:48 AM | 3.3 | 38.6 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/13/07 | 4:03 PM | 3.2 | 38.1 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 12/26/06 | 10:16 PM | 3 | 37.2 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic-Slovakia Border Region | usgs.gov |
Opava
Opava là một thành phố thuộc vùng Moravia-Silesia của Cộng hòa Séc. Thành phố có tổng diện tích 91 km2. Theo điều tra năm 2009 là 59.793 người. Opava đã là thủ phủ trong lịch sử của Silesia Séc. Opava nằm trên đất đồi Opava (Czech: Opavská pahorkatina, một phầ..
Trang Wikipedia về Opava
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


