Danh mục tại Opava
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Opava
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Đại lí bán sỉ | 615 | — |
| Nhà hàng | 550 | — |
| Mua sắm | 493 | 21 years |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 369 | — |
| Nhân viên kế toán | 352 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 288 | — |
| Quản lí đoàn thể | 278 | — |
| Thẩm mỹ viện | 260 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 241 | — |
| Bất Động Sản | 189 | — |
| Sản xuất các sản phẩm từ gỗ và giấy | 187 | — |
| Sản xuất khoáng và kim loại | 182 | — |
| Dịch vụ tài chính | 179 | — |
| Giáo dục | 178 | 40 years |
| Giáo dục trung học | 172 | — |
| Kiến trúc sư | 157 | — |
| Ngành xây dựng khác | 157 | — |
Thông tin về Opava
| Khu vực | 16.1 km² |
| Dân số | 47.173 |
| Dân số nam | 22.559 (47.8%) |
| Dân số nữ | 24.614 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -16.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.6% |
| Độ tuổi trung bình | 40.3 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 42.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $28.342 (2022) |
| Các vùng lân cận | Jaktař, Předměstí, Město, Moravská Ostrava, Kateřinky |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.93866, 17.90257 |
| Mã Bưu Chính | 746 01, 747 07, 747 11, 747 18, 747 19, More |
Bản đồ Opava
Bản đồ tương tác
Dân số Opava
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 56.608 | 52.976 | 47.921 | 42.495 | 47.173 | 46.009 | 46.434 |
| Mật độ dân số | 3.524,2 / km² | 3.298,1 / km² | 2.983,4 / km² | 2.645,6 / km² | 2.936,8 / km² | 2.864,4 / km² | 2.890,8 / km² |
Thay đổi dân số Opava từ 2000 đến 2020
Giảm 1.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Opava | -16.7% | -11% | -1.6% |
| Morava-Slezsko | — | — | — |
| Cộng hòa Séc | — | — | — |
Tuổi trung vị của Opava
Tuổi trung vị: 40.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Opava | 40.3 yrs | 42.6 yrs | 38.4 yrs |
| Morava-Slezsko | 40.6 yrs | 42.4 yrs | 39 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Opava
Mật độ dân số: 2.937 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Opava | 47.173 | 16,1 km² | 2.937 / km² |
| Morava-Slezsko | 1,2 million | 5.448 km² | 217 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Opava
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Opava
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Opava
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Opava
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Opava
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Opava
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Opava
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $19.683 | $18.171 | $16.958 | $22.082 | $23.963 | $25.875 | $25.323 | $28.342 |
| Tổng GDP | $746,7 Tr | $677,9 Tr | $619,7 Tr | $778,7 Tr | $814,6 Tr | $854,7 Tr | $813,4 Tr | $904,1 Tr |
Phát thải CO2 của Opava
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Opava | 468,118 tn | 9.92 tn | 29,143.5 tons/km² |
| Morava-Slezsko | 11,393,251 tn | 9.63 tn | 2,091.3 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 468,118 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.92 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 29,143.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/22/19 | 10:35 PM | 3.9 | 44 km | 5,500 m | 0km W of Jejkowice, Poland | usgs.gov |
| 12/4/08 | 6:54 AM | 3.2 | 41.2 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 11/22/08 | 10:27 PM | 4.1 | 39.8 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/5/08 | 11:39 PM | 3.5 | 43.8 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic-Slovakia Border Region | usgs.gov |
| 2/6/08 | 1:55 AM | 3.4 | 40.2 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/07 | 1:58 PM | 3.4 | 39.9 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/16/07 | 4:42 AM | 3.2 | 35.4 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/7/07 | 7:48 AM | 3.3 | 38.6 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/13/07 | 4:03 PM | 3.2 | 38.1 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 12/26/06 | 10:16 PM | 3 | 37.2 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic-Slovakia Border Region | usgs.gov |
Opava
Opava là một thành phố thuộc vùng Moravia-Silesia của Cộng hòa Séc. Thành phố có tổng diện tích 91 km2. Theo điều tra năm 2009 là 59.793 người. Opava đã là thủ phủ trong lịch sử của Silesia Séc. Opava nằm trên đất đồi Opava (Czech: Opavská pahorkatina, một phầ..
Trang Wikipedia về Opava
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


