Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lubenec

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm93.7

Thông tin về Lubenec

Khu vực0.6 km²
Dân số823
Dân số nam449 (54.5%)
Dân số nữ374 (45.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-11.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.7%
Độ tuổi trung bình41.6 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 44.6)
Các vùng lân cậnLubenec
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.13207, 13.31319
Mã Bưu Chính439 83

Bản đồ Lubenec

Bản đồ tương tác

Dân số Lubenec

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số928808809824823
Mật độ dân số1.484,8 / km²1.292,8 / km²1.294,4 / km²1.318,4 / km²1.316,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lubenec từ 2000 đến 2015

Tăng 1.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lubenec-11.2%+2%+1.9%
Ústí nad Labem (vùng)-6.4%-5.7%-2.5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lubenec

Tuổi trung vị: 41.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lubenec41.6 yrs44.6 yrs39.3 yrs
Ústí nad Labem (vùng)39.9 yrs41.6 yrs38.7 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lubenec

Mật độ dân số: 1.317 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lubenec8230,625 km²1.317 / km²
Ústí nad Labem (vùng)805.2265.333,1 km²151 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lubenec

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lubenec

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lubenec

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lubenec7,697 tn9.35 tn12,315.7 tons/km²
Ústí nad Labem (vùng)7,544,516 tn9.37 tn1,414.7 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lubenec
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,697 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,315.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/187:54 PM3.264 km10,000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
9/4/113:52 AM459.8 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.361.7 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.261.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.361.1 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.562.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM362.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.259.3 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/14/087:00 PM4.162.7 km6,800 mCzech Republicusgs.gov
10/14/085:49 AM3.160.6 km11,100 mCzech Republicusgs.gov

Lubenec

Lubenec là một làng thuộc huyện Louny, vùng Ústecký, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Lubenec
Hình ảnh về Lubenec

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.