Danh mục tại Louny
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Louny
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 191 | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 74 | 4.4 |
| Nhà hàng | 68 | 4.2 |
| Giáo dục | 47 | 3.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 35 | 3.7 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 29 | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 26 | 4.3 |
| Bãi đậu xe và nhà để xe | 25 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 24 | 3.7 |
| Nhà Thầu Chính | 24 | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 23 | 3.7 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 23 | 4 |
| Đại lí bán sỉ | 22 | 4.4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 21 | 4.5 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 20 | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 20 | 4 |
| Bệnh viện | 18 | 3.2 |
| Nhân viên kế toán | 18 | 4 |
| Chỗ ở khác | 17 | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 4.4 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 16 | 4 |
| Quán cà phê | 15 | 4.6 |
| Luật sư hợp pháp | 14 | 3.8 |
| Xây dựng dân dụng | 14 | 5 |
| Dịch vụ tài chính | 14 | 3.1 |
Thông tin về Louny
| Khu vực | 4.9 km² |
| Dân số | 14.258 |
| Dân số nam | 6.798 (47.7%) |
| Dân số nữ | 7.460 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -27.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.2% |
| Độ tuổi trung bình | 39.8 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 41.8) |
| Các vùng lân cận | Louny, Sulec, Březno, Praha 4, Božtěšice |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.35699, 13.79667 |
| Mã Bưu Chính | 438 01, 439 03, 439 08, 439 15, 439 85, More |
Bản đồ Louny
Bản đồ tương tác
Dân số Louny
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 19.637 | 17.788 | 16.051 | 13.855 | 14.258 |
| Mật độ dân số | 3.977,1 / km² | 3.602,6 / km² | 3.250,8 / km² | 2.806,1 / km² | 2.887,7 / km² |
Thay đổi dân số Louny từ 2000 đến 2015
Giảm 13.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Louny | -29.4% | -22.1% | -13.7% |
| Ústí nad Labem (vùng) | -6.4% | -5.7% | -2.5% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Louny
Tuổi trung vị: 39.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Louny | 39.8 yrs | 41.8 yrs | 38.4 yrs |
| Ústí nad Labem (vùng) | 39.9 yrs | 41.6 yrs | 38.7 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Louny
Mật độ dân số: 2.888 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Louny | 14.258 | 4,938 km² | 2.888 / km² |
| Ústí nad Labem (vùng) | 805.226 | 5.333,1 km² | 151 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Louny
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Louny
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Louny
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Louny
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Louny
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Louny
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Louny | 139,499 tn | 9.78 tn | 28,252.9 tons/km² |
| Ústí nad Labem (vùng) | 7,544,516 tn | 9.37 tn | 1,414.7 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 139,499 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.78 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 28,252.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/4/11 | 3:52 AM | 4 | 96.3 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 2:51 PM | 3.3 | 96.1 km | 9,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:27 AM | 3.3 | 96.4 km | 8,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/16/08 | 10:48 AM | 3.2 | 94.8 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 5:49 AM | 3.1 | 95.9 km | 11,100 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/12/08 | 3:09 PM | 3.2 | 96.4 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/12/08 | 7:44 AM | 4.2 | 96.6 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/12/08 | 7:19 AM | 3.5 | 96.7 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/10/08 | 7:08 PM | 3.4 | 94.1 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/10/08 | 1:51 PM | 3.1 | 93.2 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
Louny
Louny là một thị trấn thuộc huyện Louny, vùng Ústecký, Cộng hòa Séc. dân số khoảng 18.5 nghìn người.
Trang Wikipedia về Louny
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

