Danh mục tại Louny

Bãi đậu xe và nhà để xeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉLinh kiện mộc và đồ gỗNgành vật liệu điệnNgười trồng trọtNhà sản xuất kim loạiNông sảnSản xuất nông nghiệpSản xuất quần áo và vải vócSản xuất Sản phẩm Cụ thểSản xuất thực phẩm nói chungXưởng cưaBưu điệnDịch vụ thưĐiểm đến tôn giáoNhà nguyệnNhà thờNhà văn hóa thônTôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửLập trình máy tính, thiết kế webCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sưKỹ sưNgành xây dựng khácNhà thầu chuẩn bị mặt bằngNhà thầu HVACNhà xây dựng vách ngănĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mẫu giáoTrường tiểu họcTrường tiểu họcBảo tàngBiệt thự trang viênĐiểm thu hút khách du lịchRừng quốc giaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán rượuThực phẩm Đặc sản và Quốc tếCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa thiết bị điện tử và nhỏAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýNhân viên kế toánPháp lí và tài chínhTài chính doanh nghiệpNghĩa trangThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtDịch vụ làm tócHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnTiệm cắt tócBảo trì bất động sảnCông đoànDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ quét dọn nhà cửaHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiTổ chức theo lĩnh vực cụ thểTư vấn viên quản trị doanh nghiệpBất Động Sản Thương MạiCông ty kinh doanh bất động sảnCông viên rvCửa hàng bán buônCửa hàng đồ cũHiệu thuốcMua sắmSiêu thịCửa hàng hồ thể thaoPhòng tập thể dụcSân chơiTrung tâm giải tríBãi Đỗ XeChỗ nghỉĐại lý du lịchGiao nhận vận tảiGiường ngủ và bữa sángKhách sạnNhà gaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Louny

Hiển thị 1-25 của 34

Thông tin về Louny

Khu vực4.9 km²
Dân số14.258
Dân số nam6.798 (47.7%)
Dân số nữ7.460 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-27.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.2%
Độ tuổi trung bình39.8 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 41.8)
Các vùng lân cậnLouny, Sulec, Březno, Praha 4, Božtěšice
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.35699, 13.79667
Mã Bưu Chính438 01439 03439 08439 15439 85More

Bản đồ Louny

Bản đồ tương tác

Dân số Louny

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số19.63717.78816.05113.85514.258
Mật độ dân số3.977,1 / km²3.602,6 / km²3.250,8 / km²2.806,1 / km²2.887,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Louny từ 2000 đến 2015

Giảm 13.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Louny-29.4%-22.1%-13.7%
Ústí nad Labem (vùng)-6.4%-5.7%-2.5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Louny

Tuổi trung vị: 39.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Louny39.8 yrs41.8 yrs38.4 yrs
Ústí nad Labem (vùng)39.9 yrs41.6 yrs38.7 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Louny

Mật độ dân số: 2.888 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Louny14.2584,938 km²2.888 / km²
Ústí nad Labem (vùng)805.2265.333,1 km²151 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Louny

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Louny

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Louny

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Louny

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Louny

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Louny

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Louny139,499 tn9.78 tn28,252.9 tons/km²
Ústí nad Labem (vùng)7,544,516 tn9.37 tn1,414.7 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Louny
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)139,499 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.78 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)28,252.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/4/113:52 AM496.3 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.396.1 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.396.4 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.294.8 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/14/085:49 AM3.195.9 km11,100 mCzech Republicusgs.gov
10/12/083:09 PM3.296.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/12/087:44 AM4.296.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/12/087:19 AM3.596.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/10/087:08 PM3.494.1 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/10/081:51 PM3.193.2 km0 mCzech Republicusgs.gov

Louny

Louny là một thị trấn thuộc huyện Louny, vùng Ústecký, Cộng hòa Séc. dân số khoảng 18.5 nghìn người.

Trang Wikipedia về Louny
Hình ảnh về Louny

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.