Danh mục tại Litomyšl

Bãi đậu xe và nhà để xeĐại Lý Xe MớiLốp Xe và Bình Ắc QuyPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉSản xuất đồ nội thấtSản xuất khoáng và kim loạiSản xuất quần áo và vải vócBán lẻ vảiCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửLập trình máy tính, thiết kế webCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục thể chấtTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngNhiếp ảnhPhòng hòa nhạc và nhà hátPhòng trưng bày nghệ thuậtThiết kế đặc biệtCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiKem Dưỡng DaSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaTrang Trí Nội ThấtVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánPháp lí và tài chínhTài chính khácBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungNghĩa trang và nhà xácSức khoẻ và y tếY sĩ nhãn khoaMassageSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcDịch vụ dọn rửa toàn diệnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngĐồ Thể ThaoSân chơiThể thao và giải tríXe đạpChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Litomyšl

Hiển thị 1-25 của 40

Thông tin về Litomyšl

Khu vực6.3 km²
Dân số8.802
Dân số nam4.220 (47.9%)
Dân số nữ4.582 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-13.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.2%
Độ tuổi trung bình40.9 tuổi (Nam: 39.4, Nữ: 42.5)
Các vùng lân cậnLitomyšl, Město, Svitavy, Záhradí, Pohodlí
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.86809, 16.31298

Bản đồ Litomyšl

Bản đồ tương tác

Dân số Litomyšl

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số10.17010.0599.3888.6208.802
Mật độ dân số1.611,1 / km²1.593,5 / km²1.487,2 / km²1.365,5 / km²1.394,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Litomyšl từ 2000 đến 2015

Giảm 8.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Litomyšl-15.2%-14.3%-8.2%
Pardubice (vùng)+1%-0.9%+0.5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Litomyšl

Tuổi trung vị: 40.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Litomyšl40.9 yrs42.5 yrs39.4 yrs
Pardubice (vùng)40 yrs41.9 yrs38.6 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Litomyšl

Mật độ dân số: 1.394 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Litomyšl8.8026,3 km²1.394 / km²
Pardubice (vùng)512.7904.521,7 km²113 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Litomyšl

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Litomyšl

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Litomyšl

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Litomyšl

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Litomyšl

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Litomyšl

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Litomyšl81,519 tn9.26 tn12,914 tons/km²
Pardubice (vùng)4,642,016 tn9.05 tn1,026.6 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Litomyšl
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)81,519 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.26 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,914 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/21/064:26 PM325.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
10/25/0510:51 AM3.470 km4,000 mCzech Republicusgs.gov
6/4/9912:49 PM3.199.1 km5,000 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
8/7/9812:25 AM3.299.6 km5,000 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
2/18/984:37 AM399.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
2/12/985:27 AM3.190.8 km10,000 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
8/21/964:04 AM3.199.6 km28,100 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
4/22/924:51 PM3.863.4 km4,900 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
2/28/903:21 PM3.793.5 km10,000 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
9/28/881:43 PM3.246 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Litomyšl

Litomyšl (Phát âm tiếng Séc: [ˈlɪtomɪʃl̩]; tiếng Đức: Leitomischl) là một thị xã và khu tự quản ở vùng Pardubice, Cộng hòa Séc. Quần thể lâu đài ở trung tâm thị xã là di sản thế giới UNESCO.

Trang Wikipedia về Litomyšl
Hình ảnh về Litomyšl

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.