Danh mục tại Litomyšl
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Litomyšl
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 131 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 51 | 4.3 |
| Xe buýt và xe lửa | 36 | 4.8 |
| Nhà hàng | 26 | 4.2 |
| Giáo dục | 24 | 4.4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 21 | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 21 | 4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 20 | 4.5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 20 | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 17 | 3.9 |
| Bệnh viện | 16 | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 16 | 4.3 |
| Cửa hàng kim loạt | 16 | 4.2 |
| Nhà thờ | 15 | 4.7 |
| Quán cà phê | 15 | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 | 3.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | 4.7 |
| Thẩm mỹ viện | 13 | 4.5 |
| Quản lí công chúng | 13 | 3.8 |
| Hãng Du Lịch | 13 | 4.8 |
| Ký túc xá | 13 | 3.8 |
| Bán sỉ máy móc | 13 | 4.5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 12 | 4.9 |
| Tiệm cắt tóc | 12 | 4.2 |
Thông tin về Litomyšl
| Khu vực | 6.3 km² |
| Dân số | 8.802 |
| Dân số nam | 4.220 (47.9%) |
| Dân số nữ | 4.582 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -13.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.2% |
| Độ tuổi trung bình | 40.9 tuổi (Nam: 39.4, Nữ: 42.5) |
| Các vùng lân cận | Litomyšl, Město, Svitavy, Záhradí, Pohodlí |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.86809, 16.31298 |
Bản đồ Litomyšl
Bản đồ tương tác
Dân số Litomyšl
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.170 | 10.059 | 9.388 | 8.620 | 8.802 |
| Mật độ dân số | 1.611,1 / km² | 1.593,5 / km² | 1.487,2 / km² | 1.365,5 / km² | 1.394,4 / km² |
Thay đổi dân số Litomyšl từ 2000 đến 2015
Giảm 8.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Litomyšl | -15.2% | -14.3% | -8.2% |
| Pardubice (vùng) | +1% | -0.9% | +0.5% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Litomyšl
Tuổi trung vị: 40.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Litomyšl | 40.9 yrs | 42.5 yrs | 39.4 yrs |
| Pardubice (vùng) | 40 yrs | 41.9 yrs | 38.6 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Litomyšl
Mật độ dân số: 1.394 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Litomyšl | 8.802 | 6,3 km² | 1.394 / km² |
| Pardubice (vùng) | 512.790 | 4.521,7 km² | 113 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Litomyšl
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Litomyšl
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Litomyšl
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Litomyšl
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Litomyšl
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Litomyšl
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Litomyšl | 81,519 tn | 9.26 tn | 12,914 tons/km² |
| Pardubice (vùng) | 4,642,016 tn | 9.05 tn | 1,026.6 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 81,519 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.26 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,914 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/21/06 | 4:26 PM | 3 | 25.3 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/25/05 | 10:51 AM | 3.4 | 70 km | 4,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/4/99 | 12:49 PM | 3.1 | 99.1 km | 5,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 8/7/98 | 12:25 AM | 3.2 | 99.6 km | 5,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 2/18/98 | 4:37 AM | 3 | 99.6 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/12/98 | 5:27 AM | 3.1 | 90.8 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 8/21/96 | 4:04 AM | 3.1 | 99.6 km | 28,100 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 4/22/92 | 4:51 PM | 3.8 | 63.4 km | 4,900 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 2/28/90 | 3:21 PM | 3.7 | 93.5 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 9/28/88 | 1:43 PM | 3.2 | 46 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Litomyšl
Litomyšl (Phát âm tiếng Séc: [ˈlɪtomɪʃl̩]; tiếng Đức: Leitomischl) là một thị xã và khu tự quản ở vùng Pardubice, Cộng hòa Séc. Quần thể lâu đài ở trung tâm thị xã là di sản thế giới UNESCO.
Trang Wikipedia về Litomyšl
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

