Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Libušín

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm73.9
Giáo dục64

Thông tin về Libušín

Khu vực1.3 km²
Dân số1.692
Dân số nam845 (50.0%)
Dân số nữ847 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+74.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.0%
Độ tuổi trung bình39 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 39.4)
Các vùng lân cậnKladno, Praha 2, Libušín
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.16819, 14.05458
Mã Bưu Chính273 06

Bản đồ Libušín

Bản đồ tương tác

Dân số Libušín

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9711.1591.3321.6361.692
Mật độ dân số739,8 / km²883 / km²1.014,9 / km²1.246,5 / km²1.289,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Libušín từ 2000 đến 2015

Tăng 22.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Libušín+68.5%+41.2%+22.8%
Čechy Trung (vùng)+53.3%+34.7%+24.2%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Libušín

Tuổi trung vị: 39 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Libušín39 yrs39.4 yrs38.6 yrs
Čechy Trung (vùng)39.3 yrs40.4 yrs38.3 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Libušín

Mật độ dân số: 1.289 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Libušín1.6921,313 km²1.289 / km²
Čechy Trung (vùng)1,4 million11.018 km²126 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Libušín

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Libušín

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Libušín

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Libušín14,655 tn8.66 tn11,165.5 tons/km²
Čechy Trung (vùng)11,799,257 tn8.49 tn1,070.9 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Libušín
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)14,655 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.66 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,165.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/15/049:50 AM3.158 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
10/9/019:01 PM3.184.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
6/15/009:56 PM3.258 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/14/002:30 PM3.190.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
5/4/003:23 PM3.246.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
4/13/958:59 AM3.863.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
3/29/9110:00 AM3.561.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
4/13/899:34 PM3.463.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/9/887:01 PM3.777.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
7/8/887:44 AM3.338.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Libušín

Libušín là một thị trấn thuộc huyện Kladno, vùng Středočeský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Libušín
Hình ảnh về Libušín

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.