Thông tin về Krouna

Khu vực43.3 km²
Dân số1.284
Dân số nam651 (50.7%)
Dân số nữ633 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-2.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.4%
Độ tuổi trung bình39.2 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 40.9)
Các vùng lân cậnKrouna, Raná
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.77240, 16.02674
Mã Bưu Chính539 43

Bản đồ Krouna

Bản đồ tương tác

Dân số Krouna

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.3151.3431.3151.2861.284
Mật độ dân số30,4 / km²31,1 / km²30,4 / km²29,7 / km²29,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Krouna từ 2000 đến 2015

Giảm 2.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Krouna-2.2%-4.2%-2.2%
Pardubice (vùng)+1%-0.9%+0.5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Krouna

Tuổi trung vị: 39.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Krouna39.2 yrs40.9 yrs37.9 yrs
Pardubice (vùng)40 yrs41.9 yrs38.6 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Krouna

Mật độ dân số: 29,7 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Krouna1.28443,3 km²29,7 / km²
Pardubice (vùng)512.7904.521,7 km²113 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Krouna

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Krouna

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Krouna

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Krouna

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Krouna11,605 tn9.04 tn268.3 tons/km²
Pardubice (vùng)4,642,016 tn9.05 tn1,026.6 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Krouna
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,605 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)268.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/21/064:26 PM326.9 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
10/25/0510:51 AM3.479 km4,000 mCzech Republicusgs.gov
4/22/924:51 PM3.878.4 km4,900 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
9/28/881:43 PM3.259 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
3/2/8810:29 AM361.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
7/9/8712:15 PM3.562.9 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
9/10/8611:17 PM3.887.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
9/6/864:59 AM3.795 km11,300 mCzech Republicusgs.gov
8/10/8611:15 AM3.593.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
8/6/8610:56 PM3.788.3 km11,400 mCzech Republicusgs.gov

Krouna

Krouna là một làng thuộc huyện Chrudim, vùng Pardubický, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Krouna
Hình ảnh về Krouna

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.