Danh mục tại Krnov

Đại Lý Xe MớiLốp Xe và Bình Ắc QuyPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉNhững chỗ bán sĩ khácSản xuất đồ nội thấtSản xuất khoáng và kim loạiSản xuất quần áo và vải vócSản xuất xe cộ và máy mócBán lẻ vảiCửa hàng quần áoTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửLập trình máy tính, thiết kế webSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngXây dựngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục văn hóaTrường học lái xeTrường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngNhiếp ảnhPhòng hòa nhạc và nhà hátThiết kế đặc biệtThư việnBánh PizzaCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmCửa hàng vật nuôi và vật nuôiKem Dưỡng DaSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaThợ KhóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánPháp lí và tài chínhTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungNghĩa trang và nhà xácSức khoẻ và y tếY sĩ nhãn khoaMassageSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTrung tâm thể dụcĐảm bảo bí mậtDịch vụ dọn rửa toàn diệnTruyền thôngBất Động SảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng không bán lẻCửa hàng sở thíchCửa hàng thuốc láĐặt hàng qua mail và cửa hàng webMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐồ Thể ThaoSân chơiThể thao và giải tríXe đạpChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáTaxiVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Krnov

Hiển thị 1-25 của 31

Thông tin về Krnov

Khu vực8.1 km²
Dân số19.134
Dân số nam9.130 (47.7%)
Dân số nữ10.004 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-32.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.6%
Độ tuổi trung bình41.5 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 43.9)
Các vùng lân cậnPod Bezručovým vrchem, Pod Cvilínem, Býkov-Láryšov, Bruntál, Veveří
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.08967, 17.70385

Bản đồ Krnov

Bản đồ tương tác

Dân số Krnov

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số28.19824.88322.15818.88119.134
Mật độ dân số3.470,5 / km²3.062,5 / km²2.727,1 / km²2.323,8 / km²2.355 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Krnov từ 2000 đến 2015

Giảm 14.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Krnov-33%-24.1%-14.8%
Morava-Slezsko-17.9%-13.3%-7.5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Krnov

Tuổi trung vị: 41.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Krnov41.5 yrs43.9 yrs39.3 yrs
Morava-Slezsko40.6 yrs42.4 yrs39 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Krnov

Mật độ dân số: 2.355 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Krnov19.1348,1 km²2.355 / km²
Morava-Slezsko1,2 million5.448 km²217 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Krnov

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Krnov

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Krnov

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Krnov

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Krnov

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Krnov

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Krnov160,206 tn8.37 tn19,717.6 tons/km²
Morava-Slezsko11,393,251 tn9.63 tn2,091.3 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Krnov
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)160,206 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,717.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/22/1910:35 PM3.953.9 km5,500 m0km W of Jejkowice, Polandusgs.gov
12/4/086:54 AM3.260.4 km0 mCzech Republicusgs.gov
11/22/0810:27 PM4.157.3 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
2/6/081:55 AM3.460.1 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/14/071:58 PM3.459.8 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
7/16/074:42 AM3.254 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/7/077:48 AM3.357.4 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
2/13/074:03 PM3.258 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
12/26/0610:16 PM353.6 km10,000 mPoland-Czech Republic-Slovakia Border Regionusgs.gov
12/19/062:35 AM3.551.4 km5,000 mPolandusgs.gov

Krnov

Krnov là một thị trấn thuộc huyện Bruntál, vùng Moravskoslezský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Krnov
Hình ảnh về Krnov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.