Danh mục tại Krnov
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Krnov
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 167 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 55 | 4.6 |
| Nhà hàng | 39 | 4 |
| Giáo dục | 37 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 28 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 28 | 3.9 |
| Đại lí bán sỉ | 26 | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 25 | 4.1 |
| Luật sư hợp pháp | 25 | 3.6 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 24 | 3.9 |
| Cửa hàng kim loạt | 23 | 4.4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 21 | 4.3 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 20 | 4.1 |
| Bán sỉ máy móc | 19 | 4.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 4.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 18 | 3.4 |
| Quán cà phê | 18 | 4.4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 16 | 4.5 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 15 | 5 |
| Hãng Du Lịch | 15 | 4.6 |
| Các nha sĩ | 13 | 4.5 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 13 | 4.2 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 12 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 12 | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 12 | 4.2 |
Thông tin về Krnov
| Khu vực | 8.1 km² |
| Dân số | 19.134 |
| Dân số nam | 9.130 (47.7%) |
| Dân số nữ | 10.004 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -32.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -13.6% |
| Độ tuổi trung bình | 41.5 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 43.9) |
| Các vùng lân cận | Pod Bezručovým vrchem, Pod Cvilínem, Býkov-Láryšov, Bruntál, Veveří |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.08967, 17.70385 |
Bản đồ Krnov
Bản đồ tương tác
Dân số Krnov
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 28.198 | 24.883 | 22.158 | 18.881 | 19.134 |
| Mật độ dân số | 3.470,5 / km² | 3.062,5 / km² | 2.727,1 / km² | 2.323,8 / km² | 2.355 / km² |
Thay đổi dân số Krnov từ 2000 đến 2015
Giảm 14.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Krnov | -33% | -24.1% | -14.8% |
| Morava-Slezsko | -17.9% | -13.3% | -7.5% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Krnov
Tuổi trung vị: 41.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Krnov | 41.5 yrs | 43.9 yrs | 39.3 yrs |
| Morava-Slezsko | 40.6 yrs | 42.4 yrs | 39 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Krnov
Mật độ dân số: 2.355 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Krnov | 19.134 | 8,1 km² | 2.355 / km² |
| Morava-Slezsko | 1,2 million | 5.448 km² | 217 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Krnov
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Krnov
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Krnov
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Krnov
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Krnov
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Krnov
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Krnov | 160,206 tn | 8.37 tn | 19,717.6 tons/km² |
| Morava-Slezsko | 11,393,251 tn | 9.63 tn | 2,091.3 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 160,206 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,717.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/22/19 | 10:35 PM | 3.9 | 53.9 km | 5,500 m | 0km W of Jejkowice, Poland | usgs.gov |
| 12/4/08 | 6:54 AM | 3.2 | 60.4 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 11/22/08 | 10:27 PM | 4.1 | 57.3 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/6/08 | 1:55 AM | 3.4 | 60.1 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/07 | 1:58 PM | 3.4 | 59.8 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/16/07 | 4:42 AM | 3.2 | 54 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/7/07 | 7:48 AM | 3.3 | 57.4 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/13/07 | 4:03 PM | 3.2 | 58 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 12/26/06 | 10:16 PM | 3 | 53.6 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic-Slovakia Border Region | usgs.gov |
| 12/19/06 | 2:35 AM | 3.5 | 51.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Krnov
Krnov là một thị trấn thuộc huyện Bruntál, vùng Moravskoslezský, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Krnov
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


