Danh mục tại Kraslice
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kraslice
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 39 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 22 | 4.6 |
| Nhà hàng | 13 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 | 3.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | 4 |
| Giáo dục | 8 | 4.8 |
| Công Ty Tín Dụng | 7 | 4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 5 | 4.4 |
| Chỗ ở khác | 5 | 4.3 |
| Ký túc xá | 5 | 4.2 |
Thông tin về Kraslice
| Khu vực | 2.0 km² |
| Dân số | 4.683 |
| Dân số nam | 2.317 (49.5%) |
| Dân số nữ | 2.366 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -33.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -15.9% |
| Độ tuổi trung bình | 42.5 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 44.2) |
| Các vùng lân cận | Kraslice, Hraničná |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.32372, 12.51747 |
Bản đồ Kraslice
Bản đồ tương tác
Dân số Kraslice
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.032 | 6.222 | 5.570 | 4.689 | 4.683 |
| Mật độ dân số | 3.516 / km² | 3.111 / km² | 2.785 / km² | 2.344,5 / km² | 2.341,5 / km² |
Thay đổi dân số Kraslice từ 2000 đến 2015
Giảm 15.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kraslice | -33.3% | -24.6% | -15.8% |
| Karlovy Vary (vùng) | -12.5% | -9.4% | -4.8% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Kraslice
Tuổi trung vị: 42.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kraslice | 42.5 yrs | 44.2 yrs | 40.8 yrs |
| Karlovy Vary (vùng) | 40.7 yrs | 42.4 yrs | 39.3 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Kraslice
Mật độ dân số: 2.342 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kraslice | 4.683 | 2 km² | 2.342 / km² |
| Karlovy Vary (vùng) | 292.024 | 3.305,6 km² | 88,3 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kraslice
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kraslice
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kraslice
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kraslice
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kraslice | 45,290 tn | 9.67 tn | 22,645 tons/km² |
| Karlovy Vary (vùng) | 2,824,366 tn | 9.67 tn | 854.4 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 45,290 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.67 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 22,645 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/22/18 | 7:54 PM | 3.2 | 8.8 km | 10,000 m | 2km ENE of Luby, Czech Republic | usgs.gov |
| 5/21/18 | 9:04 PM | 4.1 | 10.4 km | 13,920 m | 2km SSE of Erlbach, Germany | usgs.gov |
| 5/31/14 | 10:37 AM | 3.8 | 16.1 km | 10,000 m | 4km NE of Skalna, Czech Republic | usgs.gov |
| 9/4/11 | 3:52 AM | 4 | 17.3 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 2:51 PM | 3.3 | 11.2 km | 9,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:30 AM | 4.2 | 13.2 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:27 AM | 3.3 | 13.8 km | 8,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 2:14 AM | 3.5 | 12.7 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 1:10 AM | 3 | 12.7 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/16/08 | 10:48 AM | 3.2 | 13.9 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
Kraslice
Kraslice là một thị trấn thuộc huyện Sokolov, vùng Karlovarský, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Kraslice
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

