Danh mục tại Jihlava

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngBán sỉ máy mócCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áo và vải vócLinh kiện mộc và đồ gỗMáy in công nghiệpNgành công nghiệp mỹ phẩmNgành vật liệu điệnNgười nhân giống chóNgười trồng trọtNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kim loạiNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị thủy lựcNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất công cụ
Hiển thị 1-50 của 503

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jihlava

Thông tin về Jihlava

Khu vực14.7 km²
Dân số39.996
Dân số nam19.336 (48.3%)
Dân số nữ20.660 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-9.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.8%
Độ tuổi trung bình40.5 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 42.4)
Các vùng lân cậnJihlava, Staré Hory, Hruškové Dvory, Pávov, Červený Kříž
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.39610, 15.59124
Mã Bưu Chính586 01586 02586 05588 05588 21More

Bản đồ Jihlava

Bản đồ tương tác

Dân số Jihlava

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số44.16943.23841.59538.73339.996
Mật độ dân số3.007,3 / km²2.943,9 / km²2.832 / km²2.637,1 / km²2.723,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jihlava từ 2000 đến 2015

Giảm 6.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jihlava-12.3%-10.4%-6.9%
Vysočina (vùng)-6%-5.5%-2.5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jihlava

Tuổi trung vị: 40.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jihlava40.5 yrs42.4 yrs38.8 yrs
Vysočina (vùng)40.4 yrs42 yrs39 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jihlava

Mật độ dân số: 2.723 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jihlava39.99614,7 km²2.723 / km²
Vysočina (vùng)502.2236.796,3 km²73,9 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jihlava

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Jihlava

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Jihlava

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Jihlava

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Jihlava

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Jihlava

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jihlava371,106 tn9.28 tn25,266.8 tons/km²
Vysočina (vùng)4,556,945 tn9.07 tn670.5 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jihlava
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)371,106 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.28 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)25,266.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/21/064:26 PM360.7 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
9/28/881:43 PM3.290.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
3/2/8810:29 AM393.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
7/9/8712:15 PM3.595 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
7/2/8611:59 AM3.193.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
6/14/8511:50 AM3.978.3 km0 mCzech Republicusgs.gov
2/20/8512:58 PM3.291.1 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
3/22/8412:14 PM3.990.1 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
2/25/831:00 PM3.596.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Jihlava

Jihlava (Phát âm tiếng Séc: [ˈjɪɦlava]  ( nghe); tiếng Đức: Iglau) là một thành phố thuộc vùng Vysočina của Cộng hòa Séc. Thành phố có tổng diện tích 79  km². Theo điều tra năm 2009 là 51.375 người. Jihlava là một trung tâm của vùng Vysočina, nằm bên sông Jihl..

Trang Wikipedia về Jihlava
Hình ảnh về Jihlava

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.