Danh mục tại Hronov

Phụ Tùng XeSửa chữa xe hơiBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉSản xuất khoáng và kim loạiSản xuất quần áo và vải vócCửa hàng quần áoCác tổ chức thành viên khácNhà Hưu TríNhà thờTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngXây dựngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngThịtCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnNhân viên kế toánBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩNghĩa trang và nhà xácSức khoẻ và y tếSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócCửa hàng bán đồ cũMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaCông viên công cộngĐồ Thể ThaoSân chơiThể thao và giải tríXe đạpChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hronov

Thông tin về Hronov

Khu vực2.3 km²
Dân số4.636
Dân số nam2.246 (48.4%)
Dân số nữ2.390 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-17.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.3%
Độ tuổi trung bình43.1 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 45.2)
Các vùng lân cậnHronov, Zbečník, Žabokrky, Velký Dřevíč, Náchod
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.47968, 16.18230

Bản đồ Hronov

Bản đồ tương tác

Dân số Hronov

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.6145.3134.9484.5224.636
Mật độ dân số2.427,7 / km²2.297,5 / km²2.139,7 / km²1.955,5 / km²2.004,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hronov từ 2000 đến 2015

Giảm 8.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hronov-19.5%-14.9%-8.6%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hronov

Tuổi trung vị: 43.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hronov43.1 yrs45.2 yrs41.3 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hronov

Mật độ dân số: 2.005 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hronov4.6362,313 km²2.005 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hronov

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hronov

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hronov

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hronov

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hronov

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hronov

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hronov44,541 tn9.61 tn19,260.9 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hronov
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)44,541 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.61 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,260.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/25/0510:51 AM3.46.3 km4,000 mCzech Republicusgs.gov
5/2/032:20 PM369.8 km5,000 mPolandusgs.gov
6/11/024:42 AM371.4 km5,000 mPolandusgs.gov
5/28/023:17 PM3.169.4 km5,000 mPolandusgs.gov
2/20/0211:47 AM352.1 km5,000 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
2/16/023:33 PM3.341.9 km5,000 mCzech Republic regionusgs.gov
9/29/0112:52 AM373.3 km5,000 mPolandusgs.gov
9/19/018:43 AM362.8 km5,000 mCzech Republic regionusgs.gov
9/12/0110:50 AM366.4 km5,000 mPolandusgs.gov
8/13/015:14 AM364.7 km5,000 mPolandusgs.gov

Hronov

Hronov là một thị trấn thuộc huyện Náchod, vùng Královéhradecký, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Hronov
Hình ảnh về Hronov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.