Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dubá

Thông tin về Dubá

Khu vực0.6 km²
Dân số791
Dân số nam389 (49.1%)
Dân số nữ402 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-31.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.3%
Độ tuổi trung bình39.5 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 40)
Các vùng lân cậnDubá, Nový Berštejn, Karlín
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.54034, 14.54023
Mã Bưu Chính471 41

Bản đồ Dubá

Bản đồ tương tác

Dân số Dubá

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.1561.000902793791
Mật độ dân số1.849,6 / km²1.600 / km²1.443,2 / km²1.268,8 / km²1.265,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dubá từ 2000 đến 2015

Giảm 12.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dubá-31.4%-20.7%-12.1%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dubá

Tuổi trung vị: 39.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dubá39.5 yrs40 yrs39.1 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dubá

Mật độ dân số: 1.266 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dubá7910,625 km²1.266 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dubá

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dubá

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dubá

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dubá

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dubá7,106 tn8.98 tn11,369.5 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dubá
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,106 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,369.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/13/083:45 AM3.185.3 km5,000 mGermanyusgs.gov
11/15/049:50 AM3.186.8 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
9/19/018:43 AM396.6 km5,000 mCzech Republic regionusgs.gov
5/4/003:23 PM3.258.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
2/18/984:37 AM389.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
8/15/973:56 AM3.499.7 km5,000 mPolandusgs.gov
4/13/958:59 AM3.876 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
8/5/944:14 PM3.586.5 km10,000 mPolandusgs.gov
1/15/9412:03 PM3.496.4 km10,000 mPolandusgs.gov
1/6/9410:59 AM3.686 km10,000 mPolandusgs.gov

Dubá

Dubá là một thị trấn thuộc huyện Česká Lípa, vùng Liberecký, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Dubá
Hình ảnh về Dubá

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.