Thông tin về Drahobuz

Khu vực13.1 km²
Dân số279
Dân số nam137 (49.2%)
Dân số nữ142 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+116.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.6%
Độ tuổi trung bình38.1 tuổi (Nam: 37.6, Nữ: 38.6)
Các vùng lân cậnDrahobuz
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.52512, 14.32070

Bản đồ Drahobuz

Bản đồ tương tác

Dân số Drahobuz

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số129177212279279
Mật độ dân số9,9 / km²13,6 / km²16,2 / km²21,4 / km²21,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Drahobuz từ 2000 đến 2015

Tăng 31.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Drahobuz+116.3%+57.6%+31.6%
Ústí nad Labem (vùng)-6.4%-5.7%-2.5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Drahobuz

Tuổi trung vị: 38.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Drahobuz38.1 yrs38.6 yrs37.6 yrs
Ústí nad Labem (vùng)39.9 yrs41.6 yrs38.7 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Drahobuz

Mật độ dân số: 21,4 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Drahobuz27913,1 km²21,4 / km²
Ústí nad Labem (vùng)805.2265.333,1 km²151 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Drahobuz

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Drahobuz

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Drahobuz

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Drahobuz2,609 tn9.35 tn199.8 tons/km²
Ústí nad Labem (vùng)7,544,516 tn9.37 tn1,414.7 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Drahobuz
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,609 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)199.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/13/083:45 AM3.193.1 km5,000 mGermanyusgs.gov
11/15/049:50 AM3.171.2 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/15/009:56 PM3.299.8 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
5/4/003:23 PM3.242.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
4/13/958:59 AM3.860.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
8/5/944:14 PM3.599.6 km10,000 mPolandusgs.gov
1/6/9410:59 AM3.697 km10,000 mPolandusgs.gov
12/7/914:15 AM3.158 km33,000 mCzech Republic regionusgs.gov
3/29/9110:00 AM3.519 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/3/9010:14 AM3.795.8 km10,000 mPolandusgs.gov

Drahobuz

Drahobuz là một làng thuộc huyện Litoměřice, vùng Ústecký, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Drahobuz

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.