Danh mục tại Dačice
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dačice
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 54 | 4.1 |
| Giáo dục | 27 | 3.9 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 18 | 4.7 |
| Thể thao và giải trí | 15 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 13 | 3.9 |
| Nhà Thầu Chính | 13 | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 12 | 4.5 |
| Nhà hàng | 10 | 4 |
| Ngân hàng | 10 | 4.3 |
| Cửa hàng kim loạt | 8 | 4.6 |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | 4.9 |
| Chỗ ở khác | 8 | 4.1 |
| Phòng hòa nhạc và nhà hát | 8 | 4.2 |
| Quản lí công chúng | 7 | 4.6 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 7 | 4.4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 7 | 4.7 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 6 | — |
| Các nha sĩ | 6 | 3.8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 6 | 3.7 |
| Dịch vụ tài chính | 6 | 3.7 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 6 | 4.2 |
| Atm của | 6 | — |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 5 | 5 |
| Sức khoẻ và y tế | 5 | 5 |
Thông tin về Dačice
| Khu vực | 2.8 km² |
| Dân số | 4.590 |
| Dân số nam | 2.253 (49.1%) |
| Dân số nữ | 2.337 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -33.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -15.0% |
| Độ tuổi trung bình | 42.2 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 44.2) |
| Các vùng lân cận | Dačice, Dačice I, Dačice V, Dačice III, Tuřany |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.08154, 15.43727 |
| Mã Bưu Chính | 380 01 |
Bản đồ Dačice
Bản đồ tương tác
Dân số Dačice
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.896 | 6.012 | 5.397 | 4.596 | 4.590 |
| Mật độ dân số | 2.451,9 / km² | 2.137,6 / km² | 1.918,9 / km² | 1.634,1 / km² | 1.632 / km² |
Thay đổi dân số Dačice từ 2000 đến 2015
Giảm 14.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dačice | -33.4% | -23.6% | -14.8% |
| Nam Bohemia (vùng) | -1.5% | -1.8% | +0.3% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Dačice
Tuổi trung vị: 42.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dačice | 42.2 yrs | 44.2 yrs | 40.1 yrs |
| Nam Bohemia (vùng) | 40.7 yrs | 42.1 yrs | 39.4 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Dačice
Mật độ dân số: 1.632 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dačice | 4.590 | 2,813 km² | 1.632 / km² |
| Nam Bohemia (vùng) | 630.110 | 10.068,8 km² | 62,6 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dačice
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dačice
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dačice
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dačice
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dačice
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Dačice
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dačice | 39,908 tn | 8.69 tn | 14,189.4 tons/km² |
| Nam Bohemia (vùng) | 5,433,563 tn | 8.62 tn | 539.6 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 39,908 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.69 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,189.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Dačice
Dačice là một thị trấn thuộc huyện Jindřichův Hradec, vùng Jihočeský, Cộng hòa Séc. Thị trấn có 8000 dân cư. Thị trấn nổi tiếng về mía đường, được phát minh ở đây năm 1843 bởi Jakub Kryštof Rad.
Trang Wikipedia về Dačice
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

