Danh mục tại Dačice

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dačice

Hiển thị 1-25 của 26

Thông tin về Dačice

Khu vực2.8 km²
Dân số4.590
Dân số nam2.253 (49.1%)
Dân số nữ2.337 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-33.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.0%
Độ tuổi trung bình42.2 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 44.2)
Các vùng lân cậnDačice, Dačice I, Dačice V, Dačice III, Tuřany
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.08154, 15.43727
Mã Bưu Chính380 01

Bản đồ Dačice

Bản đồ tương tác

Dân số Dačice

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.8966.0125.3974.5964.590
Mật độ dân số2.451,9 / km²2.137,6 / km²1.918,9 / km²1.634,1 / km²1.632 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dačice từ 2000 đến 2015

Giảm 14.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dačice-33.4%-23.6%-14.8%
Nam Bohemia (vùng)-1.5%-1.8%+0.3%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dačice

Tuổi trung vị: 42.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dačice42.2 yrs44.2 yrs40.1 yrs
Nam Bohemia (vùng)40.7 yrs42.1 yrs39.4 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dačice

Mật độ dân số: 1.632 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dačice4.5902,813 km²1.632 / km²
Nam Bohemia (vùng)630.11010.068,8 km²62,6 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dačice

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dačice

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dačice

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dačice

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dačice

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dačice

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dačice39,908 tn8.69 tn14,189.4 tons/km²
Nam Bohemia (vùng)5,433,563 tn8.62 tn539.6 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dačice
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)39,908 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.69 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,189.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/21/064:26 PM390.4 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
12/11/031:38 AM3.397 km10,000 mAustriausgs.gov
3/11/002:31 AM3.475 km10,000 mAustriausgs.gov

Dačice

Dačice là một thị trấn thuộc huyện Jindřichův Hradec, vùng Jihočeský, Cộng hòa Séc. Thị trấn có 8000 dân cư. Thị trấn nổi tiếng về mía đường, được phát minh ở đây năm 1843 bởi Jakub Kryštof Rad.

Trang Wikipedia về Dačice
Hình ảnh về Dačice

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.