Thông tin về Choltice

Khu vực12.6 km²
Dân số1.132
Dân số nam536 (47.3%)
Dân số nữ596 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+100.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.6%
Độ tuổi trung bình39.7 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 40.6)
Các vùng lân cậnCholtice
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.98772, 15.61941
Mã Bưu Chính533 61

Bản đồ Choltice

Bản đồ tương tác

Dân số Choltice

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5657218291.0251.1321.1361.126
Mật độ dân số44,8 / km²57,1 / km²65,7 / km²81,2 / km²89,7 / km²90 / km²89,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Choltice từ 2000 đến 2020

Tăng 36.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Choltice+100.4%+57%+36.6%
Pardubice (vùng)
Cộng hòa Séc
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Choltice

Tuổi trung vị: 39.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Choltice39.7 yrs40.6 yrs39.1 yrs
Pardubice (vùng)40 yrs41.9 yrs38.6 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Choltice

Mật độ dân số: 89,7 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Choltice1.13212,6 km²89,7 / km²
Pardubice (vùng)512.7904.521,7 km²113 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Choltice

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Choltice

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Choltice

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Choltice

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Choltice10,231 tn9.04 tn810.4 tons/km²
Pardubice (vùng)4,642,016 tn9.05 tn1,026.6 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Choltice
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,231 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)810.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/21/064:26 PM364.6 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
10/25/0510:51 AM3.464.4 km4,000 mCzech Republicusgs.gov
2/16/023:33 PM3.396.8 km5,000 mCzech Republic regionusgs.gov
6/4/9912:49 PM3.187.7 km5,000 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
8/7/9812:25 AM3.294.5 km5,000 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
7/23/9811:21 PM392.5 km5,000 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
2/18/984:37 AM379.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
2/12/985:27 AM3.196.6 km10,000 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
4/22/924:51 PM3.874.5 km4,900 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
10/22/8710:00 AM3.781.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Choltice

Choltice là một chợ huyện thuộc huyện Pardubice, vùng Pardubický, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Choltice
Hình ảnh về Choltice

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.