Danh mục tại Mindelo

Cho Thuê XePhụ Tùng XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉCửa hàng quần áoGiặt ủiBưu điệnCác tổ chức thành viên khácNhà thờTòa án của pháp luậtTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường mầm non, mẫu giáoBảo tàngPhòng trưng bày nghệ thuậtSân vận động và đấu trườngThiết kế đặc biệtBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngNgân hàngBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTrung tâm thể dụcVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmBất Động SảnCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng không bán lẻĐặt hàng qua mail và cửa hàng webMua sắmMua Sắm KhácCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngChỗ ở khácGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngQuản lí du lịchVận chuyển hàng hoá/ thương mại

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mindelo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Khách sạn và nhà nghỉ244
Chỗ ở khác204

Thông tin về Mindelo

Khu vực5.6 km²
Dân số65.319
Dân số nam32.925 (50.4%)
Dân số nữ32.394 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+158.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.8%
Độ tuổi trung bình25.4 tuổi (Nam: 25.1, Nữ: 25.8)
Các vùng lân cậnChã de Monte Sossego, Alto Mira-Mar, Chã do Cemitério, Alto de São Nicolau
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Cape Verde
Vĩ độ & Kinh độ16.89014, -24.98042
Mã Bưu Chính2110

Bản đồ Mindelo

Bản đồ tương tác

Dân số Mindelo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số25.27136.80151.11962.31865.319
Mật độ dân số4.543,1 / km²6.615,9 / km²9.189,9 / km²11.203,2 / km²11.742,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mindelo từ 2000 đến 2015

Tăng 21.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mindelo+146.6%+69.3%+21.9%
São Vicente, Cabo Verde+156.9%+76.4%+27%
Cabo Verde+97.1%+56.2%+20.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mindelo

Tuổi trung vị: 25.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mindelo25.4 yrs25.8 yrs25.1 yrs
São Vicente, Cabo Verde25.4 yrs25.8 yrs25.1 yrs
Cabo Verde23 yrs23.4 yrs22.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mindelo

Mật độ dân số: 11.743 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mindelo65.3195,6 km²11.743 / km²
São Vicente, Cabo Verde80.283264,3 km²304 / km²
Cabo Verde455.2814.124,8 km²110 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mindelo

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mindelo

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mindelo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mindelo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mindelo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mindelo161,292 tn2.47 tn28,996.4 tons/km²
São Vicente, Cabo Verde152,430 tn1.9 tn576.8 tons/km²
Cabo Verde853,612 tn1.87 tn206.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mindelo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)161,292 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)28,996.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/29/879:52 AM4.483.1 km10,000 mCape Verdeusgs.gov

Mindelo

Mindelo (Mindel trong tiếng Creole Cabo Verde) là một thành phố cảng của Cabo Verde. Mindelo nằm ở phía bắc của đảo São Vicente ở Cabo Verde. Mindelo cũng là nơi đóng trụ sở của giáo xứ Nossa Senhora da Luz, và thành phố của hòn đảo này. Thành phố này là chiếm..

Trang Wikipedia về Mindelo
Hình ảnh về Mindelo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.