Danh mục tại Vedado
Công ty xuất nhập khẩuCửa hàng quần áo thể thaoĐại sứ quán và lãnh sựTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủGiáo dụcPhòng trưng bày nghệ thuậtNhà hàngQuán Cà PhêThẩm mỹ việnCăn hộ nghỉ mátCho thuê bất động sản nhà ởChung cưChỗ nghỉĐại lý du lịchGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà khách
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vedado
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Khách sạn và nhà nghỉ | 30 |
| Chỗ ở khác | 27 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 20 |
| Nhà hàng | 15 |
| Quản lí đoàn thể | 7 |
| Cửa hàng quần áo | 6 |
Thông tin về Vedado
| Khu vực | 3.7 km² |
| Dân số | 17.863 |
| Dân số nam | 8.278 (46.3%) |
| Dân số nữ | 9.585 (53.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -30.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -16.7% |
| Độ tuổi trung bình | 41.2 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 42.7) |
| Các vùng lân cận | Plaza de la Revolución, Playa |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Cuba |
| Vĩ độ & Kinh độ | 23.13659, -82.39314 |
Bản đồ Vedado
Bản đồ tương tác
Dân số Vedado
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 25.646 | 24.051 | 21.433 | 18.223 | 17.863 |
| Mật độ dân số | 6.954,8 / km² | 6.522,3 / km² | 5.812,3 / km² | 4.941,8 / km² | 4.844,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Vedado từ 2000 đến 2015
Giảm 15% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Vedado | -28.9% | -24.2% | -15% |
| La Habana (tỉnh) | +2.1% | -3.5% | -4.1% |
| Cuba | +20.8% | +7.6% | +2.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Vedado
Tuổi trung vị: 41.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Vedado | 41.2 yrs | 42.7 yrs | 39.3 yrs |
| La Habana (tỉnh) | 41.1 yrs | 42.7 yrs | 39.3 yrs |
| Cuba | 39.5 yrs | 40.4 yrs | 38.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Vedado
Mật độ dân số: 4.844 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Vedado | 17.863 | 3,688 km² | 4.844 / km² |
| La Habana (tỉnh) | 2,1 million | 747,2 km² | 2.822 / km² |
| Cuba | 11,2 million | 111.150,7 km² | 101 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Vedado
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Vedado
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Vedado | 39,339 tn | 2.2 tn | 10,668.3 tons/km² |
| La Habana (tỉnh) | 7,428,823 tn | 3.52 tn | 9,942.1 tons/km² |
| Cuba | 38,319,156 tn | 3.41 tn | 344.7 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vedado
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 39,339 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,668.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/30/17 | 3:41 AM | 4.4 | 97 km | 10,000 m | 17km NE of Matanzas, Cuba | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

