Thông tin về Regla
| Khu vực | 9.8 km² |
| Dân số | 24.577 |
| Dân số nam | 11.824 (48.1%) |
| Dân số nữ | 12.753 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -10.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -9.2% |
| Độ tuổi trung bình | 41.1 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 42.7) |
| Các vùng lân cận | Regla |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Cuba |
| Vĩ độ & Kinh độ | 23.12500, -82.33194 |
| Mã Bưu Chính | 11200 |
Bản đồ Regla
Bản đồ tương tác
Dân số Regla
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 27.507 | 27.799 | 27.053 | 24.867 | 24.577 |
| Mật độ dân số | 2.821,2 / km² | 2.851,2 / km² | 2.774,7 / km² | 2.550,5 / km² | 2.520,7 / km² |
Thay đổi dân số Regla từ 2000 đến 2015
Giảm 8.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Regla | -9.6% | -10.5% | -8.1% |
| La Habana (tỉnh) | +2.1% | -3.5% | -4.1% |
| Cuba | +20.8% | +7.6% | +2.4% |
Tuổi trung vị của Regla
Tuổi trung vị: 41.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Regla | 41.1 yrs | 42.7 yrs | 39.3 yrs |
| La Habana (tỉnh) | 41.1 yrs | 42.7 yrs | 39.3 yrs |
| Cuba | 39.5 yrs | 40.4 yrs | 38.6 yrs |
Mật độ dân số của Regla
Mật độ dân số: 2.521 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Regla | 24.577 | 9,8 km² | 2.521 / km² |
| La Habana (tỉnh) | 2,1 million | 747,2 km² | 2.822 / km² |
| Cuba | 11,2 million | 111.150,7 km² | 101 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Regla
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Regla
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Regla
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Regla | 86,601 tn | 3.52 tn | 8,882.1 tons/km² |
| La Habana (tỉnh) | 7,428,823 tn | 3.52 tn | 9,942.1 tons/km² |
| Cuba | 38,319,156 tn | 3.41 tn | 344.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 86,601 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,882.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/30/17 | 3:41 AM | 4.4 | 90.8 km | 10,000 m | 17km NE of Matanzas, Cuba | usgs.gov |
Regla
Regla là một trong 15 đô thị của thành phố La Habana, Cuba. xã này là một trung tâm thương mại, công nghiệp với các ngành đóng tàu, nhà máy lọc dầu. Thị xã này có lịch sử thời thuộc địa phong phú, là quê hương của Chacón, Guaracheros de Regla và lễ hội truyền..
Trang Wikipedia về Regla
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

