Danh mục tại Matanzas

Sửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoTrang Sức và Đồng HồNhà thờNhà thờ Công giáoTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường tiểu họcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchMốc lịch sửPhòng trưng bày nghệ thuậtSân vận động và đấu trườngStudio chụp ảnhTrung tâm văn hoáXưởng nghệ thuậtBánh PizzaCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêVườn ươm và cung cấp vườnNgân hàngBệnh việnCửa hàng xăm hìnhHiệu làm tócNghệ sĩ xăm hìnhSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnChợCửa hàng quà tặngCửa hàng tổng hợpĐiêu khắcHiệu thuốcMua sắmSiêu thịTrung tâm mua sắmCông viên công cộngKhu vực cắm trạiPhòng tập thể dụcSân chơiBiệt thựChỗ nghỉChỗ ở được phục vụChỗ trọ trong nhàĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡngKý túc xáNhà kháchNhà khoTham quanKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Matanzas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Chỗ ở khác234.4
Nhà hàng164.6

Thông tin về Matanzas

Khu vực266.7 km²
Dân số146.971
Dân số nam71.658 (48.8%)
Dân số nữ75.313 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+56.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.9%
Độ tuổi trung bình40 tuổi (Nam: 39.2, Nữ: 40.6)
Các vùng lân cậnReparto Matanzas Este, Reparto Peñas Altas, Reparto Playa, Reparto Matanzas, Reparto Versalles
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Cuba
Vĩ độ & Kinh độ23.04111, -81.57750
Mã Bưu Chính40100

Bản đồ Matanzas

Bản đồ tương tác

Dân số Matanzas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số93.842116.212130.172146.550146.971
Mật độ dân số351,9 / km²435,8 / km²488,1 / km²549,5 / km²551,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Matanzas từ 2000 đến 2015

Tăng 12.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Matanzas+56.2%+26.1%+12.6%
Matanzas (tỉnh)+39%+17.3%+7.9%
Cuba+20.8%+7.6%+2.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Matanzas

Tuổi trung vị: 40 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Matanzas40 yrs40.6 yrs39.2 yrs
Matanzas (tỉnh)40 yrs40.6 yrs39.2 yrs
Cuba39.5 yrs40.4 yrs38.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Matanzas

Mật độ dân số: 551 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Matanzas146.971266,7 km²551 / km²
Matanzas (tỉnh)699.61911.849,8 km²59 / km²
Cuba11,2 million111.150,7 km²101 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Matanzas

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Matanzas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Matanzas

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Matanzas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Matanzas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Matanzas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Matanzas487,140 tn3.31 tn1,826.6 tons/km²
Matanzas (tỉnh)2,403,852 tn3.44 tn202.9 tons/km²
Cuba38,319,156 tn3.41 tn344.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Matanzas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)487,140 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,826.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (2.1)
CycloneHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/30/173:41 AM4.418 km10,000 m17km NE of Matanzas, Cubausgs.gov
8/16/1511:47 AM4.398.3 km14,140 m29km NNW of Corralillo, Cubausgs.gov
1/21/154:07 AM4.192.7 km16,129 m45km SW of Jaguey Grande, Cubausgs.gov
3/30/149:50 PM4.289.8 km15,740 m18km NW of Corralillo, Cubausgs.gov
3/9/1411:26 AM4.782.8 km10,000 m27km NW of Corralillo, Cubausgs.gov
2/5/143:19 AM4.370.8 km14,190 m15km NNE of Marti, Cubausgs.gov
1/10/1411:23 AM484 km10,000 m20km WNW of Corralillo, Cubausgs.gov
1/10/142:25 AM4.192.6 km13,570 m26km NNW of Corralillo, Cubausgs.gov
1/9/148:57 PM588.4 km10,000 m26km NNW of Corralillo, Cubausgs.gov
12/16/828:20 PM4.586.4 km33,000 mCuba regionusgs.gov

Matanzas

Matanzas là tỉnh lỵ tỉnh Matanzas, Cuba. Thành phố này nằm ở bờ bắc đảo Cuba, bên bờ vịnh Matanzas (tiếng Tây Ban Nha Bahia de Matanzas), 90 ki-lô-mét (56 mi) về phía đông thủ đô La Habana và 32 ki-lô-mét (20 mi) về phía tây thị xã du lịch Varadero. được mệnh..

Trang Wikipedia về Matanzas
Hình ảnh về Matanzas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.