Thông tin về Cruces

Khu vực190.6 km²
Dân số16.794
Dân số nam8.524 (50.8%)
Dân số nữ8.270 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.1%
Độ tuổi trung bình40.2 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 40.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Cuba
Vĩ độ & Kinh độ22.34203, -80.27021
Mã Bưu Chính57500

Bản đồ Cruces

Bản đồ tương tác

Dân số Cruces

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số13.70916.40116.97516.89916.794
Mật độ dân số71,9 / km²86,1 / km²89,1 / km²88,7 / km²88,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cruces từ 2000 đến 2015

Giảm 0.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cruces+23.3%+3%-0.4%
Cienfuegos (tỉnh)+34.2%+14.4%+6.1%
Cuba+20.8%+7.6%+2.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cruces

Tuổi trung vị: 40.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cruces40.2 yrs40.7 yrs39.5 yrs
Cienfuegos (tỉnh)39.9 yrs40.4 yrs39.3 yrs
Cuba39.5 yrs40.4 yrs38.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cruces

Mật độ dân số: 88,1 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cruces16.794190,6 km²88,1 / km²
Cienfuegos (tỉnh)415.3324.263,9 km²97,4 / km²
Cuba11,2 million111.150,7 km²101 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cruces

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cruces

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cruces59,176 tn3.52 tn310.5 tons/km²
Cienfuegos (tỉnh)1,392,161 tn3.35 tn326.5 tons/km²
Cuba38,319,156 tn3.41 tn344.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cruces
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)59,176 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)310.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2.5)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/30/149:50 PM4.295.7 km15,740 m18km NW of Corralillo, Cubausgs.gov
1/10/1411:23 AM495.7 km10,000 m20km WNW of Corralillo, Cubausgs.gov
10/22/0512:13 PM4.186.7 km10,000 mCuba regionusgs.gov
8/8/9610:25 PM3.827.2 km10,000 mCuba regionusgs.gov

Cruces

Cruces là một đô thị ở tỉnh Cienfuegos, Cuba. Đô thị này có vườn quốc gia Mal Tiempo. xã được lập năm 1852 với tên gọi Sabana de Ibarra. Tuyến đường ray đã đến thị xã năm 1855. thị này được chia thành các phường (barrio) Estrada Palma, Mal Tiempo, Marta và M..

Trang Wikipedia về Cruces
Hình ảnh về Cruces

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.