Thông tin về Corralillo, Cuba
| Khu vực | 851.0 km² |
| Dân số | 27.373 |
| Dân số nam | 13.928 (50.9%) |
| Dân số nữ | 13.445 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +16.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +1.2% |
| Độ tuổi trung bình | 41.5 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 42.3) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Cuba |
| Vĩ độ & Kinh độ | 22.98212, -80.58556 |
| Mã Bưu Chính | 52100 |
Bản đồ Corralillo, Cuba
Bản đồ tương tác
Dân số Corralillo, Cuba
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 23.549 | 26.140 | 27.054 | 27.715 | 27.373 |
| Mật độ dân số | 27,7 / km² | 30,7 / km² | 31,8 / km² | 32,6 / km² | 32,2 / km² |
Thay đổi dân số Corralillo, Cuba từ 2000 đến 2015
Tăng 2.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Corralillo, Cuba | +17.7% | +6% | +2.4% |
| Villa Clara (tỉnh) | +7% | -0.4% | -2.4% |
| Cuba | +20.8% | +7.6% | +2.4% |
Tuổi trung vị của Corralillo, Cuba
Tuổi trung vị: 41.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Corralillo, Cuba | 41.5 yrs | 42.3 yrs | 40.8 yrs |
| Villa Clara (tỉnh) | 41.6 yrs | 42.4 yrs | 40.9 yrs |
| Cuba | 39.5 yrs | 40.4 yrs | 38.6 yrs |
Mật độ dân số của Corralillo, Cuba
Mật độ dân số: 32,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Corralillo, Cuba | 27.373 | 851 km² | 32,2 / km² |
| Villa Clara (tỉnh) | 790.550 | 8.400,4 km² | 94,1 / km² |
| Cuba | 11,2 million | 111.150,7 km² | 101 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Corralillo, Cuba
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Corralillo, Cuba
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Corralillo, Cuba | 88,529 tn | 3.23 tn | 104 tons/km² |
| Villa Clara (tỉnh) | 2,648,819 tn | 3.35 tn | 315.3 tons/km² |
| Cuba | 38,319,156 tn | 3.41 tn | 344.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 88,529 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 104 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Lốc xoáy | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/30/17 | 3:41 AM | 4.4 | 90.1 km | 10,000 m | 17km NE of Matanzas, Cuba | usgs.gov |
| 8/16/15 | 11:47 AM | 4.3 | 29.2 km | 14,140 m | 29km NNW of Corralillo, Cuba | usgs.gov |
| 3/30/14 | 9:50 PM | 4.2 | 18.4 km | 15,740 m | 18km NW of Corralillo, Cuba | usgs.gov |
| 3/9/14 | 11:26 AM | 4.7 | 27.8 km | 10,000 m | 27km NW of Corralillo, Cuba | usgs.gov |
| 2/5/14 | 3:19 AM | 4.3 | 33.2 km | 14,190 m | 15km NNE of Marti, Cuba | usgs.gov |
| 1/10/14 | 11:23 AM | 4 | 20.7 km | 10,000 m | 20km WNW of Corralillo, Cuba | usgs.gov |
| 1/10/14 | 2:25 AM | 4.1 | 26.1 km | 13,570 m | 26km NNW of Corralillo, Cuba | usgs.gov |
| 1/9/14 | 8:57 PM | 5 | 26.5 km | 10,000 m | 26km NNW of Corralillo, Cuba | usgs.gov |
Corralillo, Cuba
Corralillo là một đô thị và thành phố ở tỉnh Villa Clara của Cuba. định cư này được lập năm 1831 và lập thành đô thị năm 1879.
Trang Wikipedia về Corralillo, CubaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
