Thông tin về Campechuela

Khu vực479.1 km²
Dân số45.170
Dân số nam23.045 (51.0%)
Dân số nữ22.125 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.0%
Độ tuổi trung bình38 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 38.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Cuba
Vĩ độ & Kinh độ20.23329, -77.27990
Mã Bưu Chính87600

Bản đồ Campechuela

Bản đồ tương tác

Dân số Campechuela

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số40.64644.67846.10745.55945.170
Mật độ dân số84,8 / km²93,3 / km²96,2 / km²95,1 / km²94,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Campechuela từ 2000 đến 2015

Giảm 1.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Campechuela+12.1%+2%-1.2%
Granma (tỉnh)+29.6%+11.9%+4.7%
Cuba+20.8%+7.6%+2.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Campechuela

Tuổi trung vị: 38 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Campechuela38 yrs38.6 yrs37.5 yrs
Granma (tỉnh)38 yrs38.6 yrs37.5 yrs
Cuba39.5 yrs40.4 yrs38.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Campechuela

Mật độ dân số: 94,3 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Campechuela45.170479,1 km²94,3 / km²
Granma (tỉnh)850.5478.407,8 km²101 / km²
Cuba11,2 million111.150,7 km²101 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Campechuela

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Campechuela

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Campechuela156,326 tn3.46 tn326.3 tons/km²
Granma (tỉnh)2,948,213 tn3.47 tn350.7 tons/km²
Cuba38,319,156 tn3.41 tn344.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Campechuela
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)156,326 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.46 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)326.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6.5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/179:08 AM5.883.2 km11,000 m44km S of Guisa, Cubausgs.gov
12/21/1310:53 AM4.250.2 km11,680 m49km SE of Media Luna, Cubausgs.gov
6/10/102:39 AM4.885 km26,700 mCuba regionusgs.gov
4/13/102:37 AM4.987.2 km17,200 mCuba regionusgs.gov
10/28/099:51 AM3.832.4 km10,000 mCuba regionusgs.gov
3/23/027:46 AM4.392.9 km10,000 mCuba regionusgs.gov
6/26/009:05 PM4.587.6 km33,000 mCuba regionusgs.gov
5/17/987:54 PM3.597.2 km10,000 mCuba regionusgs.gov
7/2/962:09 PM4.493.9 km10,000 mCuba regionusgs.gov
6/5/932:23 PM3.785.6 km10,000 mCuba regionusgs.gov

Campechuela

Campechuela là một thị trấn ở tỉnh Granma của Cuba. Thị trấn này nằm ở bờ nam của vịnh Guacanayabo. trấn này được chia thành các barrio Cabecera, Ceiba Hueca, Cienaguilla, La Gloria, San Ramón và Tana. trấn Campachuela được thành lập năm 1869. Thị trấn cổ nà..

Trang Wikipedia về Campechuela

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.