Thông tin về Bauta

Khu vực136.6 km²
Dân số31.973
Dân số nam15.492 (48.5%)
Dân số nữ16.481 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+52.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.5%
Độ tuổi trung bình39.2 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 40.3)
Các vùng lân cậnBoyeros
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Cuba
Vĩ độ & Kinh độ22.98226, -82.54719
Mã Bưu Chính32400

Bản đồ Bauta

Bản đồ tương tác

Dân số Bauta

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số21.00725.61628.18032.33031.973
Mật độ dân số153,8 / km²187,5 / km²206,3 / km²236,6 / km²234 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bauta từ 2000 đến 2015

Tăng 14.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bauta+53.9%+26.2%+14.7%
Cuba+20.8%+7.6%+2.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bauta

Tuổi trung vị: 39.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bauta39.2 yrs40.3 yrs37.9 yrs
Cuba39.5 yrs40.4 yrs38.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bauta

Mật độ dân số: 234 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bauta31.973136,6 km²234 / km²
Cuba11,2 million111.150,7 km²101 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bauta

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bauta

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bauta112,662 tn3.52 tn824.6 tons/km²
Cuba38,319,156 tn3.41 tn344.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bauta
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)112,662 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)824.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Bauta

Bauta là một đô thị cách thủ đô La Habana 25 dặm Anh về phía tây nam, thuộc tỉnh La Habana của Cuba. là trung tâm thương mại của khu vực nông thôn với các nông sản như mía, dứa, thuốc lá, rau củ, các loại chanh cam.

Trang Wikipedia về Bauta

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.