Danh mục tại Yondó
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yondó
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 31 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 17 |
| Giáo dục | 16 |
| Ngân hàng | 8 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 8 |
| Quản lí công chúng | 8 |
| Nhà thờ | 7 |
| Mua sắm | 7 |
| Cửa hàng quần áo | 6 |
Thông tin về Yondó
| Khu vực | 1547.8 km² |
| Dân số | 17.686 |
| Dân số nam | 8.675 (49.1%) |
| Dân số nữ | 9.011 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +127.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +24.2% |
| Độ tuổi trung bình | 26.5 tuổi (Nam: 25.4, Nữ: 27.5) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Colombia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 7.00621, -73.90972 |
| Mã Bưu Chính | 053410, 053417 |
Bản đồ Yondó
Bản đồ tương tác
Dân số Yondó
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.776 | 11.850 | 14.235 | 16.633 | 17.686 |
| Mật độ dân số | 5 / km² | 7,7 / km² | 9,2 / km² | 10,7 / km² | 11,4 / km² |
Thay đổi dân số Yondó từ 2000 đến 2015
Tăng 16.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Yondó | +113.9% | +40.4% | +16.8% |
| Antioquia | +113.1% | +39.9% | +16.4% |
| Colombia | +94.6% | +40.7% | +19.4% |
Tuổi trung vị của Yondó
Tuổi trung vị: 26.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Yondó | 26.5 yrs | 27.5 yrs | 25.4 yrs |
| Antioquia | 26.5 yrs | 27.5 yrs | 25.5 yrs |
| Colombia | 24.9 yrs | 25.8 yrs | 24.1 yrs |
Mật độ dân số của Yondó
Mật độ dân số: 11,4 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Yondó | 17.686 | 1.547,8 km² | 11,4 / km² |
| Antioquia | 6,2 million | 63.141,8 km² | 98,3 / km² |
| Colombia | 47,8 million | 1.136.620,4 km² | 42,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Yondó
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Yondó
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Yondó
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Yondó | 51,960 tn | 2.94 tn | 33.6 tons/km² |
| Antioquia | 18,178,412 tn | 2.93 tn | 287.9 tons/km² |
| Colombia | 116,035,326 tn | 2.43 tn | 102.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 51,960 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.94 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 33.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/5/18 | 11:04 AM | 4.3 | 67.9 km | 215,340 m | 30km NW of Sabana de Torres, Colombia | usgs.gov |
| 7/14/18 | 5:09 PM | 4.1 | 41 km | 112,380 m | 4km NE of Puerto Wilches, Colombia | usgs.gov |
| 7/6/18 | 10:02 PM | 4 | 61 km | 99,640 m | 15km N of Cimitarra, Colombia | usgs.gov |
| 5/25/18 | 12:53 PM | 4.5 | 55.6 km | 102,640 m | 14km S of Sabana de Torres, Colombia | usgs.gov |
| 3/21/17 | 10:30 AM | 4.7 | 12.5 km | 86,170 m | 4km N of Barrancabermeja, Colombia | usgs.gov |
| 7/9/16 | 12:55 PM | 4.5 | 55.6 km | 15,400 m | 13km SSW of Puerto Parra, Colombia | usgs.gov |
| 4/26/16 | 1:50 AM | 4.3 | 64.7 km | 127,420 m | 12km S of El Carmen, Colombia | usgs.gov |
| 3/6/16 | 4:59 AM | 4.2 | 75.5 km | 159,500 m | 5km ESE of Betulia, Colombia | usgs.gov |
| 9/23/15 | 6:47 PM | 4.4 | 69.2 km | 136,560 m | 17km S of El Carmen, Colombia | usgs.gov |
| 11/14/14 | 1:30 PM | 4.5 | 60.8 km | 136,770 m | 8km S of El Carmen, Colombia | usgs.gov |
Yondó
Yondó là một khu tự quản thuộc tỉnh Antioquia, Colombia. Thủ phủ của khu tự quản Yondó đóng tại Casabe Khu tự quản Yondó có diện tích 1881 ki lô mét vuông. Đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005, khu tự quản Yondó có dân số 8824 người.
Trang Wikipedia về Yondó
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
