Danh mục tại Tunja
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tunja
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 981 | — |
| Mua sắm | 715 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 378 | — |
| Cửa hàng quần áo | 329 | — |
| Quản lí đoàn thể | 295 | — |
| Bất Động Sản | 281 | — |
| Giáo dục | 254 | 92 years |
| Cửa hàng kim loạt | 235 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 229 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 223 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 212 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 192 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 191 | — |
Thông tin về Tunja
| Khu vực | 106.0 km² |
| Dân số | 196.793 |
| Dân số nam | 98.264 (49.9%) |
| Dân số nữ | 98.529 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +204.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +39.2% |
| Độ tuổi trung bình | 25.4 tuổi (Nam: 24.5, Nữ: 26.3) |
| Các vùng lân cận | Centro Histórico, Los Muiscas, Santa Inés, Maldonado, Gaitán |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Colombia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 5.53528, -73.36778 |
| Mã Bưu Chính | 150001, 150002, 150003, 150007, 150008, More |
Bản đồ Tunja
Bản đồ tương tác
Dân số Tunja
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 64.626 | 109.727 | 141.366 | 183.694 | 196.793 |
| Mật độ dân số | 609,7 / km² | 1.035,2 / km² | 1.333,6 / km² | 1.733 / km² | 1.856,5 / km² |
Thay đổi dân số Tunja từ 2000 đến 2015
Tăng 29.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tunja | +184.2% | +67.4% | +29.9% |
| Departamento de Boyacá | +0.2% | -5% | -4.8% |
| Colombia | +94.6% | +40.7% | +19.4% |
Tuổi trung vị của Tunja
Tuổi trung vị: 25.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tunja | 25.4 yrs | 26.3 yrs | 24.5 yrs |
| Departamento de Boyacá | 25.4 yrs | 26.3 yrs | 24.5 yrs |
| Colombia | 24.9 yrs | 25.8 yrs | 24.1 yrs |
Mật độ dân số của Tunja
Mật độ dân số: 1.857 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tunja | 196.793 | 106 km² | 1.857 / km² |
| Departamento de Boyacá | 1,2 million | 23.199,7 km² | 52,4 / km² |
| Colombia | 47,8 million | 1.136.620,4 km² | 42,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tunja
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tunja
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tunja
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tunja
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tunja
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Tunja
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tunja | 520,458 tn | 2.64 tn | 4,910 tons/km² |
| Departamento de Boyacá | 3,192,155 tn | 2.62 tn | 137.6 tons/km² |
| Colombia | 116,035,326 tn | 2.43 tn | 102.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 520,458 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.64 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,910 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Cao (8) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/14/19 | 4:21 PM | 4.3 | 60.5 km | 175,580 m | 25km WNW of Cerinza, Colombia | usgs.gov |
| 4/17/19 | 10:23 AM | 4.2 | 41.8 km | 158,210 m | 2km N of Villapinzon, Colombia | usgs.gov |
| 3/9/19 | 11:33 PM | 4.4 | 72.3 km | 10,000 m | 12km N of Sabanalarga, Colombia | usgs.gov |
| 12/13/18 | 9:28 AM | 4.8 | 67.8 km | 10,000 m | 9km S of Paez, Colombia | usgs.gov |
| 11/26/16 | 7:32 PM | 4.3 | 64 km | 124,030 m | 8km ESE of Maripi, Colombia | usgs.gov |
| 7/13/16 | 2:15 AM | 4.2 | 37.2 km | 148,760 m | 6km SE of Guacheta, Colombia | usgs.gov |
| 5/16/15 | 9:00 AM | 4.4 | 51 km | 10,000 m | 8km SSW of Aquitania, Colombia | usgs.gov |
| 12/14/14 | 1:49 AM | 4.7 | 29.8 km | 152,310 m | 7km W of Ventaquemada, Colombia | usgs.gov |
| 3/11/14 | 1:57 PM | 4.7 | 70.8 km | 10,000 m | 11km WSW of Pajarito, Colombia | usgs.gov |
| 8/20/12 | 8:17 PM | 4 | 10.7 km | 43,100 m | Colombia | usgs.gov |
Tunja
Tunja là một khu tự quản thuộc tỉnh Boyacá, Colombia. Thủ phủ của khu tự quản Tunja đóng tại Tunja Khu tự quản Tunja có diện tích ki lô mét vuông. Đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005, khu tự quản Tunja có dân số 107807 người.
Trang Wikipedia về Tunja
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

