Danh mục tại Soacha

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVBán sỉ vật liệu xây dựngBảo trì máy mócCông nghiệp sắt thépCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng vật tư chế biến gỗCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn rau quảĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐại lý thu mua phế liệu
Hiển thị 1-50 của 760

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Soacha

Thông tin về Soacha

Khu vực156.6 km²
Dân số615.500
Dân số nam307.153 (49.9%)
Dân số nữ308.347 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+509.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+81.2%
Độ tuổi trung bình25.3 tuổi (Nam: 24.6, Nữ: 25.9)
Các vùng lân cậnBochica, San Mateo, Ciudad Verde, El Rincon de Santa Fe, Leon XIII
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Colombia
Vĩ độ & Kinh độ4.57937, -74.21682
Mã Bưu Chính110731110741250051250052250053More

Bản đồ Soacha

Bản đồ tương tác

Dân số Soacha

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số100.987221.823339.647574.315615.500
Mật độ dân số645 / km²1.416,8 / km²2.169,4 / km²3.668,3 / km²3.931,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Soacha từ 2000 đến 2015

Tăng 69.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Soacha+468.7%+158.9%+69.1%
Cundinamarca+127.3%+64.3%+34.5%
Colombia+94.6%+40.7%+19.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Soacha

Tuổi trung vị: 25.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Soacha25.3 yrs25.9 yrs24.6 yrs
Cundinamarca25.2 yrs25.9 yrs24.6 yrs
Colombia24.9 yrs25.8 yrs24.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Soacha

Mật độ dân số: 3.931 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Soacha615.500156,6 km²3.931 / km²
Cundinamarca2,9 million22.383,4 km²127 / km²
Colombia47,8 million1.136.620,4 km²42,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Soacha

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Soacha

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Soacha

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Soacha

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Soacha

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Soacha

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Soacha1,729,322 tn2.81 tn11,045.6 tons/km²
Cundinamarca7,890,605 tn2.77 tn352.5 tons/km²
Colombia116,035,326 tn2.43 tn102.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Soacha
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,729,322 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,045.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtCao (7.8)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/12/197:28 AM4.580.3 km10,000 m15km WNW of Guamal, Colombiausgs.gov
4/17/1910:23 AM4.299.9 km158,210 m2km N of Villapinzon, Colombiausgs.gov
12/20/189:16 AM4.593.7 km10,000 m5km NNW of Medina, Colombiausgs.gov
7/24/188:15 PM4.371.1 km49,030 m11km W of Restrepo, Colombiausgs.gov
7/30/175:40 AM4.792.1 km10,000 m10km SE of Libano, Colombiausgs.gov
1/21/176:34 AM414.1 km31,990 m10km NW of Chipaque, Colombiausgs.gov
6/12/146:30 AM4.253.1 km42,390 m8km W of Guayabetal, Colombiausgs.gov
5/30/1212:57 AM4.295.6 km156,300 mColombiausgs.gov
2/8/129:38 AM3.992.9 km16,000 mColombiausgs.gov
1/27/112:06 PM3.963.1 km4,000 mColombiausgs.gov

Soacha

Soacha là một khu tự quản thuộc tỉnh Cundinamarca, Colombia. Thủ phủ của khu tự quản Soacha đóng tại Soacha Khu tự quản Soacha có diện tích ki lô mét vuông. Đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005, khu tự quản Soacha có dân số 230335 người.

Trang Wikipedia về Soacha

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.