Danh mục tại Pradera

Hiển thị 1-50 của 63

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pradera

Thông tin về Pradera

Khu vực290.9 km²
Dân số55.389
Dân số nam26.975 (48.7%)
Dân số nữ28.414 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+103.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.8%
Độ tuổi trung bình26.9 tuổi (Nam: 25.6, Nữ: 28)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Colombia
Vĩ độ & Kinh độ3.42111, -76.24472
Mã Bưu Chính763550763557763558

Bản đồ Pradera

Bản đồ tương tác

Dân số Pradera

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số27.16639.82846.61452.20855.389
Mật độ dân số93,4 / km²136,9 / km²160,2 / km²179,4 / km²190,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pradera từ 2000 đến 2015

Tăng 12% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pradera+92.2%+31.1%+12%
Valle del Cauca+78.4%+28%+11.4%
Colombia+94.6%+40.7%+19.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pradera

Tuổi trung vị: 26.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pradera26.9 yrs28 yrs25.6 yrs
Valle del Cauca26.9 yrs28 yrs25.6 yrs
Colombia24.9 yrs25.8 yrs24.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pradera

Mật độ dân số: 190 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pradera55.389290,9 km²190 / km²
Valle del Cauca4,4 million20.583,1 km²216 / km²
Colombia47,8 million1.136.620,4 km²42,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pradera

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pradera

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pradera

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pradera

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pradera167,306 tn3.02 tn575.1 tons/km²
Valle del Cauca13,166,296 tn2.96 tn639.7 tons/km²
Colombia116,035,326 tn2.43 tn102.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pradera
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)167,306 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.02 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)575.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/28/199:07 PM5.576.3 km13,060 m12km S of Planadas, Colombiausgs.gov
1/26/1912:32 PM5.670.7 km10,000 m13km NW of Santa Maria, Colombiausgs.gov
6/22/188:08 PM4.451.8 km81,780 m7km E of Buga, Colombiausgs.gov
11/15/172:12 AM4.436.7 km162,110 m10km W of La Cumbre, Colombiausgs.gov
5/6/172:52 AM4.465.5 km74,950 m12km NNW of Dagua, Colombiausgs.gov
4/29/1710:06 AM4.856.1 km58,650 m14km NE of La Cumbre, Colombiausgs.gov
7/11/1612:50 AM4.364.4 km101,600 m8km NW of Dagua, Colombiausgs.gov
9/5/1511:14 PM4.659.5 km134,760 m8km NW of Buga, Colombiausgs.gov
6/4/146:53 PM4.523.5 km163,690 m4km NNW of Corinto, Colombiausgs.gov
1/9/142:03 PM4.663.7 km59,450 m25km W of Santa Maria, Colombiausgs.gov

Pradera

Pradera là một khu tự quản thuộc tỉnh Valle del Cauca, Colombia. Thủ phủ của khu tự quản Pradera đóng tại Pradera Khu tự quản Pradera có diện tích 407 ki lô mét vuông. Đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005, khu tự quản Pradera có dân số 38499 người.

Trang Wikipedia về Pradera

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.