Danh mục tại Montería

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe đạp máyĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SuzukiĐăng kiểm xeDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVBán buôn trái câyBán sỉ vật liệu xây dựngCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý thu mua phế liệu
Hiển thị 1-50 của 715

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Montería

Thông tin về Montería

Khu vực2502.9 km²
Dân số464.795
Dân số nam233.541 (50.2%)
Dân số nữ231.254 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+166.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.7%
Độ tuổi trung bình22.5 tuổi (Nam: 22, Nữ: 23)
Các vùng lân cậnLos Cedros, La Castellana, El Recreo, Centro, La Granja
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Colombia
Vĩ độ & Kinh độ8.74798, -75.88143
Mã Bưu Chính230001230002230018230019230027More

Bản đồ Montería

Bản đồ tương tác

Dân số Montería

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số174.333282.064352.835435.296464.795
Mật độ dân số69,7 / km²112,7 / km²141 / km²173,9 / km²185,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Montería từ 2000 đến 2015

Tăng 23.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Montería+149.7%+54.3%+23.4%
Departamento de Córdoba+50.5%+59.6%+35.6%
Colombia+94.6%+40.7%+19.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Montería

Tuổi trung vị: 22.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Montería22.5 yrs23 yrs22 yrs
Departamento de Córdoba22.5 yrs23 yrs22 yrs
Colombia24.9 yrs25.8 yrs24.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Montería

Mật độ dân số: 186 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Montería464.7952.502,9 km²186 / km²
Departamento de Córdoba1,8 million24.907,7 km²71,7 / km²
Colombia47,8 million1.136.620,4 km²42,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Montería

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Montería

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Montería

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Montería

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Montería

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Montería

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Montería1,075,988 tn2.31 tn429.9 tons/km²
Departamento de Córdoba4,125,988 tn2.31 tn165.7 tons/km²
Colombia116,035,326 tn2.43 tn102.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Montería
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,075,988 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)429.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (6.1)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/27/147:43 PM4.487.5 km26,290 m9km SSE of San Juan de Betulia, Colombiausgs.gov
7/7/108:38 PM533.9 km39,300 mnorthern Colombiausgs.gov
5/9/062:41 PM4.191.3 km40,100 mnorthern Colombiausgs.gov
8/24/041:52 AM4.192.3 km66,700 mnorthern Colombiausgs.gov
6/30/029:17 PM4.576.1 km41,500 mnear the north coast of Colombiausgs.gov
5/13/973:06 AM3.588.9 km150,000 mnorthern Colombiausgs.gov
2/24/943:00 PM4.676.5 km48,300 mnorthern Colombiausgs.gov
4/16/939:12 AM4.589.1 km27,000 mnorthern Colombiausgs.gov
2/1/934:22 AM4.255.1 km10,000 mnear the north coast of Colombiausgs.gov
2/22/788:19 AM4.873.8 km53,000 mnorthern Colombiausgs.gov

Montería

Montería là một khu tự quản thuộc tỉnh Córdoba, Colombia. Thủ phủ của khu tự quản Montería đóng tại Montería Khu tự quản Montería có diện tích 3043 ki lô mét vuông. Đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005, khu tự quản Montería có dân số 275952 người.

Trang Wikipedia về Montería
Hình ảnh về Montería

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.