Danh mục tại Malambo

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngCông nghiệp sắt thépCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý cung ứng dịch vụ nông nghiệpĐại lý thu mua phế liệuĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất và bán buôn may mặcNuôi trồngTrang trại gia cầmXưởng cưaCửa hàng giày ốngCửa hàng quần áoHiệu GiàyCửa hàng điện thoại di độngGiáo hội ngũ tuầnNhà thờNhà thờ Nhân Chứng Giê-hô-vaNhà thờ Thiên Chúa giáoTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng dao kéoCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàNgành xây dựng khác
Hiển thị 1-50 của 149

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Malambo

Thông tin về Malambo

Khu vực83.4 km²
Dân số124.820
Dân số nam61.577 (49.3%)
Dân số nữ63.243 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+191.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.7%
Độ tuổi trung bình24.9 tuổi (Nam: 24.2, Nữ: 25.8)
Các vùng lân cậnEl Concord de Malambo, Ciudad Caribe II, Villa Spencer, Territorio Montecarlo, Urbanización Tajamar Etapa I
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Colombia
Vĩ độ & Kinh độ10.85953, -74.77386
Mã Bưu Chính083020083021083027083028

Bản đồ Malambo

Bản đồ tương tác

Dân số Malambo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số42.82171.59391.321116.348124.820
Mật độ dân số513,6 / km²858,7 / km²1.095,3 / km²1.395,5 / km²1.497,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Malambo từ 2000 đến 2015

Tăng 27.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Malambo+171.7%+62.5%+27.4%
Atlántico (tỉnh)+101.3%+41.6%+20%
Colombia+94.6%+40.7%+19.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Malambo

Tuổi trung vị: 24.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Malambo24.9 yrs25.8 yrs24.2 yrs
Atlántico (tỉnh)24.9 yrs25.8 yrs24.2 yrs
Colombia24.9 yrs25.8 yrs24.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Malambo

Mật độ dân số: 1.497 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Malambo124.82083,4 km²1.497 / km²
Atlántico (tỉnh)2,4 million3.339,8 km²732 / km²
Colombia47,8 million1.136.620,4 km²42,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Malambo

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Malambo

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Malambo

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Malambo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Malambo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Malambo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Malambo366,249 tn2.93 tn4,392.8 tons/km²
Atlántico (tỉnh)7,106,649 tn2.91 tn2,127.9 tons/km²
Colombia116,035,326 tn2.43 tn102.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Malambo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)366,249 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,392.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/6/191:48 AM4.513.9 km47,230 m2km NNE of Barranquilla, Colombiausgs.gov
6/26/187:03 AM450.3 km14,960 m40km NNE of Barranquilla, Colombiausgs.gov
8/13/133:46 AM458.4 km18,280 m21km W of Santa Marta, Colombiausgs.gov
10/20/123:42 AM4.467.9 km23,600 mnear the north coast of Colombiausgs.gov
10/1/097:48 AM4.422 km21,300 mnear the north coast of Colombiausgs.gov
11/9/076:08 AM4.620.8 km47,200 mnear the north coast of Colombiausgs.gov
9/5/0711:04 PM3.193.9 km100 mnorthern Colombiausgs.gov
6/6/062:23 PM485.7 km19,900 mnear the north coast of Colombiausgs.gov
5/2/066:16 PM4.720.2 km27,700 mnear the north coast of Colombiausgs.gov
3/27/014:16 PM3.630.6 km10,000 mnear the north coast of Colombiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.