Danh mục tại Dosquebradas

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuNhà bán sỉ phụ kiện ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm rửa xe đạpTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierBán sỉ vật liệu xây dựngCông nghiệp sắt thépCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán gỗCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn rau quảĐại lý thu mua phế liệuDịch vụ in 3DĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMôi giới thực phẩmNhà bán buôn vải vócNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp gỗNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kim loạiNhà cung cấp mái hiênNhà cung cấp ngành kim loạiNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 537

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dosquebradas

Thông tin về Dosquebradas

Khu vực56.9 km²
Dân số207.129
Dân số nam101.274 (48.9%)
Dân số nữ105.855 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+114.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.8%
Độ tuổi trung bình27.3 tuổi (Nam: 26.3, Nữ: 28.2)
Các vùng lân cậnBarrio Los Naranjos, El Japon, Barrio Santa Isabel, Barrio Jardín Etapa I, La Pradera
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Colombia
Vĩ độ & Kinh độ4.83916, -75.66727
Mã Bưu Chính661001661002661007661008

Bản đồ Dosquebradas

Bản đồ tương tác

Dân số Dosquebradas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số96.792143.769170.004192.934207.129
Mật độ dân số1.700 / km²2.525 / km²2.985,8 / km²3.388,5 / km²3.637,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dosquebradas từ 2000 đến 2015

Tăng 13.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dosquebradas+99.3%+34.2%+13.5%
Risaralda+60.5%+18%+5.4%
Colombia+94.6%+40.7%+19.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dosquebradas

Tuổi trung vị: 27.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dosquebradas27.3 yrs28.2 yrs26.3 yrs
Risaralda27.3 yrs28.2 yrs26.3 yrs
Colombia24.9 yrs25.8 yrs24.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dosquebradas

Mật độ dân số: 3.638 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dosquebradas207.12956,9 km²3.638 / km²
Risaralda922.4613.576,5 km²258 / km²
Colombia47,8 million1.136.620,4 km²42,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dosquebradas

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dosquebradas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dosquebradas

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dosquebradas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dosquebradas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dosquebradas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dosquebradas604,690 tn2.92 tn10,620.2 tons/km²
Risaralda2,670,570 tn2.9 tn746.7 tons/km²
Colombia116,035,326 tn2.43 tn102.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dosquebradas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)604,690 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,620.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/10/192:21 AM4.624 km151,940 m20km ESE of Santa Rosa de Cabal, Colombiausgs.gov
11/5/1810:45 PM4.433.2 km133,680 m10km ESE of Villamaria, Colombiausgs.gov
7/24/181:59 AM4.440.3 km128,080 m2km SE of El Aguila, Colombiausgs.gov
4/24/1811:25 PM3.758.4 km10,000 m4km W of Mistrato, Colombiausgs.gov
4/23/183:42 PM5.340.8 km110,030 m3km NW of Neira, Colombiausgs.gov
11/16/1712:56 AM4.551.3 km105,190 m1km N of Argelia, Colombiausgs.gov
7/30/175:57 AM4.558.1 km10,000 m11km SSE of Murillo, Colombiausgs.gov
8/21/152:16 PM4.339.6 km42,370 m6km SSE of Armenia, Colombiausgs.gov
10/19/142:20 AM4.424.3 km131,280 m0km ENE of La Virginia, Colombiausgs.gov
6/21/1412:31 PM4.456.6 km192,260 m10km WNW of Ibague, Colombiausgs.gov

Dosquebradas

Dosquebradas là một khu tự quản thuộc tỉnh Risaralda, Colombia. Thủ phủ của khu tự quản Dosquebradas đóng tại Dosquebradas Khu tự quản Dosquebradas có diện tích 71 ki lô mét vuông. Đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005, khu tự quản Dosquebradas có dân số 1398..

Trang Wikipedia về Dosquebradas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.