Danh mục tại Cúcuta
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cúcuta
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 2,373 | 22 years |
| Nhà hàng | 2,137 | — |
| Cửa hàng quần áo | 1,227 | 20 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 1,047 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 822 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 773 | — |
| Thẩm mỹ viện | 661 | — |
| Giáo dục | 655 | 29 years |
| Quản lí đoàn thể | 642 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 611 | — |
| Hiệu Giày | 533 | — |
| Phụ Tùng Xe | 512 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 500 | — |
| Mua Sắm Khác | 500 | — |
Thông tin về Cúcuta
| Khu vực | 939.3 km² |
| Dân số | 687.252 |
| Dân số nam | 341.541 (49.7%) |
| Dân số nữ | 345.711 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +96.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.8% |
| Độ tuổi trung bình | 23.6 tuổi (Nam: 22.9, Nữ: 24.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $8.543 (2022) |
| Các vùng lân cận | Centro, Barrio Torcoroma No 2, Urbanizacion Prados I, Barrio Colsag, Barrio Guaimaral |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Colombia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 7.89391, -72.50782 |
| Mã Bưu Chính | 540001, 540002, 540003, 540004, 540005, More |
Bản đồ Cúcuta
Bản đồ tương tác
Dân số Cúcuta
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 349.566 | 496.341 | 568.829 | 617.068 | 687.252 | 689.803 | 688.012 |
| Mật độ dân số | 372,2 / km² | 528,4 / km² | 605,6 / km² | 657 / km² | 731,7 / km² | 734,4 / km² | 732,5 / km² |
Thay đổi dân số Cúcuta từ 2000 đến 2020
Tăng 20.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cúcuta | +96.6% | +38.5% | +20.8% |
| Norte de Santander | — | — | — |
| Colombia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Cúcuta
Tuổi trung vị: 23.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cúcuta | 23.6 yrs | 24.3 yrs | 22.9 yrs |
| Norte de Santander | 23.6 yrs | 24.3 yrs | 22.9 yrs |
| Colombia | 24.9 yrs | 25.8 yrs | 24.1 yrs |
Mật độ dân số của Cúcuta
Mật độ dân số: 732 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cúcuta | 687.252 | 939,3 km² | 732 / km² |
| Norte de Santander | 1,3 million | 21.795,4 km² | 58,4 / km² |
| Colombia | 47,8 million | 1.136.620,4 km² | 42,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cúcuta
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Cúcuta
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cúcuta
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cúcuta
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cúcuta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cúcuta
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $6.821 | $6.073 | $6.268 | $5.252 | $6.210 | $7.627 | $7.036 | $8.543 |
| Tổng GDP | $2,1 T | $2,1 T | $2,3 T | $2,1 T | $2,6 T | $3,4 T | $3,3 T | $4 T |
Phát thải CO2 của Cúcuta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cúcuta | 1,808,536 tn | 2.63 tn | 1,925.5 tons/km² |
| Norte de Santander | 3,305,230 tn | 2.6 tn | 151.6 tons/km² |
| Colombia | 116,035,326 tn | 2.43 tn | 102.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,808,536 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,925.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Cao (7.6) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/25/18 | 4:28 PM | 4.4 | 78 km | 155,270 m | 14km NNW of Matanza, Colombia | usgs.gov |
| 10/1/17 | 1:35 AM | 5.1 | 81.4 km | 128,610 m | 8km NE of El Playon, Colombia | usgs.gov |
| 8/13/17 | 3:21 PM | 4.5 | 75.8 km | 47,720 m | 9km SSW of San Rafael del Pinal, Venezuela | usgs.gov |
| 4/28/17 | 2:34 AM | 4.3 | 32.4 km | 47,330 m | 0km NNW of Gramalote, Colombia | usgs.gov |
| 4/14/17 | 10:16 PM | 4.6 | 56.4 km | 179,420 m | 31km S of Tibu, Colombia | usgs.gov |
| 4/7/17 | 12:54 AM | 4.2 | 82.7 km | 118,580 m | 16km E of San Alberto, Colombia | usgs.gov |
| 10/3/16 | 2:23 AM | 3.5 | 41.2 km | 5,000 m | 5km ESE of Cordero, Venezuela | usgs.gov |
| 3/16/15 | 1:48 PM | 4 | 63.5 km | 43,030 m | 16km S of San Jose de Bolivar, Venezuela | usgs.gov |
| 2/26/15 | 12:10 AM | 4.1 | 55.8 km | 5,000 m | 8km WSW of Umuquena, Venezuela | usgs.gov |
| 2/5/15 | 7:04 AM | 4.3 | 59.8 km | 5,000 m | 7km WSW of Coloncito, Venezuela | usgs.gov |
Cúcuta
Cúcuta hay San José de Cúcuta, là thành phố ở đông bắc Colombia, thủ phủ của tỉnh Norte de Santander, gần biên giới với Venezuela. Thành phố có diện tích 1176 ki-lô-mét vuông. Thành phố này được kết nối đường bộ với Bogotá (thủ đô Colombia) và Caracas của Vene..
Trang Wikipedia về Cúcuta
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
