Danh mục tại Cúcuta

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SuzukiĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 1058

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cúcuta

Thông tin về Cúcuta

Khu vực939.3 km²
Dân số687.252
Dân số nam341.541 (49.7%)
Dân số nữ345.711 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+96.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.8%
Độ tuổi trung bình23.6 tuổi (Nam: 22.9, Nữ: 24.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$8.543 (2022)
Các vùng lân cậnCentro, Barrio Torcoroma No 2, Urbanizacion Prados I, Barrio Colsag, Barrio Guaimaral
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Colombia
Vĩ độ & Kinh độ7.89391, -72.50782
Mã Bưu Chính540001540002540003540004540005More

Bản đồ Cúcuta

Bản đồ tương tác

Dân số Cúcuta

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số349.566496.341568.829617.068687.252689.803688.012
Mật độ dân số372,2 / km²528,4 / km²605,6 / km²657 / km²731,7 / km²734,4 / km²732,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cúcuta từ 2000 đến 2020

Tăng 20.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cúcuta+96.6%+38.5%+20.8%
Norte de Santander
Colombia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cúcuta

Tuổi trung vị: 23.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cúcuta23.6 yrs24.3 yrs22.9 yrs
Norte de Santander23.6 yrs24.3 yrs22.9 yrs
Colombia24.9 yrs25.8 yrs24.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cúcuta

Mật độ dân số: 732 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cúcuta687.252939,3 km²732 / km²
Norte de Santander1,3 million21.795,4 km²58,4 / km²
Colombia47,8 million1.136.620,4 km²42,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cúcuta

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cúcuta

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cúcuta

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cúcuta

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cúcuta

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cúcuta

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$6.821$6.073$6.268$5.252$6.210$7.627$7.036$8.543
Tổng GDP$2,1 T$2,1 T$2,3 T$2,1 T$2,6 T$3,4 T$3,3 T$4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Cúcuta

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cúcuta1,808,536 tn2.63 tn1,925.5 tons/km²
Norte de Santander3,305,230 tn2.6 tn151.6 tons/km²
Colombia116,035,326 tn2.43 tn102.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cúcuta
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,808,536 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,925.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (7.6)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/25/184:28 PM4.478 km155,270 m14km NNW of Matanza, Colombiausgs.gov
10/1/171:35 AM5.181.4 km128,610 m8km NE of El Playon, Colombiausgs.gov
8/13/173:21 PM4.575.8 km47,720 m9km SSW of San Rafael del Pinal, Venezuelausgs.gov
4/28/172:34 AM4.332.4 km47,330 m0km NNW of Gramalote, Colombiausgs.gov
4/14/1710:16 PM4.656.4 km179,420 m31km S of Tibu, Colombiausgs.gov
4/7/1712:54 AM4.282.7 km118,580 m16km E of San Alberto, Colombiausgs.gov
10/3/162:23 AM3.541.2 km5,000 m5km ESE of Cordero, Venezuelausgs.gov
3/16/151:48 PM463.5 km43,030 m16km S of San Jose de Bolivar, Venezuelausgs.gov
2/26/1512:10 AM4.155.8 km5,000 m8km WSW of Umuquena, Venezuelausgs.gov
2/5/157:04 AM4.359.8 km5,000 m7km WSW of Coloncito, Venezuelausgs.gov

Cúcuta

Cúcuta hay San José de Cúcuta, là thành phố ở đông bắc Colombia, thủ phủ của tỉnh Norte de Santander, gần biên giới với Venezuela. Thành phố có diện tích 1176 ki-lô-mét vuông. Thành phố này được kết nối đường bộ với Bogotá (thủ đô Colombia) và Caracas của Vene..

Trang Wikipedia về Cúcuta
Hình ảnh về Cúcuta

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.