Danh mục tại Đại Đồng, Sơn Tây
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Đại Đồng, Sơn Tây
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 4,843 | 29 years |
| Nhà hàng | 2,499 | — |
| Quản lí công chúng | 1,126 | 28 years |
| Nhà hàng Trung Quốc | 1,039 | — |
| Thẩm mỹ viện | 899 | — |
| Cửa hàng quần áo | 835 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 829 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 735 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 730 | — |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 658 | — |
| Bất Động Sản | 635 | — |
| Quản lí đoàn thể | 630 | — |
| Bệnh viện | 618 | — |
| Giáo dục | 562 | — |
| Cửa hàng tiện lợi | 504 | — |
| Chỗ ở khác | 466 | — |
| Tiệm cắt tóc | 450 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 446 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 355 | — |
| Ngân hàng | 345 | 40 years |
| Ô tô | 323 | — |
Thông tin về Đại Đồng, Sơn Tây
| Khu vực | 20.6 km² |
| Dân số | 125.064 |
| Dân số nam | 63.206 (50.5%) |
| Dân số nữ | 61.858 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +57.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.7% |
| Độ tuổi trung bình | 37.4 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 37.4) |
| Mã Vùng | 352 |
| Các vùng lân cận | Nanjiao Qu, 城区, Kuangqu, Datong Xian, Nanjiao |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Trung Quốc |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.09361, 113.29139 |
| Mã Bưu Chính | 037000, 037004, 037005, 037006, 037008, More |
Bản đồ Đại Đồng, Sơn Tây
Bản đồ tương tác
Dân số Đại Đồng, Sơn Tây
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 79.654 | 97.463 | 107.137 | 119.602 | 125.064 |
| Mật độ dân số | 3.862 / km² | 4.725,5 / km² | 5.194,5 / km² | 5.798,9 / km² | 6.063,7 / km² |
Thay đổi dân số Đại Đồng, Sơn Tây từ 2000 đến 2015
Tăng 11.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Đại Đồng, Sơn Tây | +50.2% | +22.7% | +11.6% |
| Sơn Tây (Trung Quốc) | +76.5% | +28.7% | +12.6% |
| Trung Quốc | +51.5% | +18.9% | +8.2% |
Tuổi trung vị của Đại Đồng, Sơn Tây
Tuổi trung vị: 37.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Đại Đồng, Sơn Tây | 37.4 yrs | 37.4 yrs | 37.5 yrs |
| Sơn Tây (Trung Quốc) | 35 yrs | 35 yrs | 34.9 yrs |
| Trung Quốc | 36 yrs | 36.4 yrs | 35.6 yrs |
Mật độ dân số của Đại Đồng, Sơn Tây
Mật độ dân số: 6.064 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Đại Đồng, Sơn Tây | 125.064 | 20,6 km² | 6.064 / km² |
| Sơn Tây (Trung Quốc) | 37,3 million | 156.828 km² | 238 / km² |
| Trung Quốc | 1.361,3 million | 9.342.862,4 km² | 146 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Đại Đồng, Sơn Tây
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Đại Đồng, Sơn Tây
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Đại Đồng, Sơn Tây
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Đại Đồng, Sơn Tây
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Đại Đồng, Sơn Tây
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Đại Đồng, Sơn Tây
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Đại Đồng, Sơn Tây | 1,743,249 tn | 13.94 tn | 84,521.1 tons/km² |
| Sơn Tây (Trung Quốc) | 365,034,430 tn | 9.79 tn | 2,327.6 tons/km² |
| Trung Quốc | 11,912,486,467 tn | 8.75 tn | 1,275 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,743,249 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.94 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 84,521.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/4/10 | 1:46 PM | 4.9 | 55.3 km | 12,200 m | Nei Mongol-Shanxi border region, China | usgs.gov |
| 2/10/09 | 11:46 PM | 3.9 | 19.3 km | 10,000 m | Nei Mongol-Shanxi border region, China | usgs.gov |
| 7/6/07 | 8:38 PM | 3.7 | 15.6 km | 10,000 m | Nei Mongol-Shanxi border region, China | usgs.gov |
| 7/11/04 | 12:37 AM | 3.9 | 29.2 km | 10,000 m | Nei Mongol-Shanxi border region, China | usgs.gov |
| 5/12/02 | 10:57 PM | 3.5 | 19 km | 33,000 m | Nei Mongol-Shanxi border region, China | usgs.gov |
| 6/27/01 | 10:48 PM | 4.2 | 43.7 km | 33,000 m | Nei Mongol-Shanxi border region, China | usgs.gov |
| 11/1/99 | 1:25 PM | 5.3 | 62.9 km | 10,000 m | Shanxi, China | usgs.gov |
| 10/2/99 | 12:31 AM | 4.5 | 4.6 km | 10,000 m | Nei Mongol-Shanxi border region, China | usgs.gov |
| 5/15/99 | 10:34 AM | 4.7 | 58.1 km | 10,000 m | Shanxi, China | usgs.gov |
| 5/15/99 | 8:11 AM | 4.4 | 62.9 km | 10,000 m | Shanxi, China | usgs.gov |
Đại Đồng, Sơn Tây
Đại Đồng (tiếng Trung: 大同市) là một địa cấp thị tại tỉnh, Sơn Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Dân số 3,11 triệu người. Thành phố được lập với tên là Bình Thành vào năm 200 trước Công nguyên vào thời nhà Hán.
Trang Wikipedia về Đại Đồng, Sơn Tây
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

