Danh mục tại Đại Đồng, Sơn Tây

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn máy mócBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán buôn trái câyChợ bán buôn rau củChung hóa bán buônCông nghiệp sắt thépCông ty dược phẩmCửa hàng văn phòng phẩmĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐại lý cung ứng dịch vụ nông nghiệpDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMỏ thanNgành công nghiệp kim loạiNhà cung cấp dây và cáp điệnNhà cung cấp phụ tùng máy mócNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thuốc láNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máyNhà máy hóa chấtNhà máy và xưởng cơ khí nói chungNhà sản xuất đồ kim khíNhà sản xuất linh kiện điện tửNhà sản xuất quần áo và vảiNhà sản xuất thiết bị điệnPhần cứng, Công cụ và Thiết bịSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất hàng dệt gia dụngCửa hàng đồ trẻ emCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyTiệm Vải
Hiển thị 1-50 của 254

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Đại Đồng, Sơn Tây

Thông tin về Đại Đồng, Sơn Tây

Khu vực20.6 km²
Dân số125.064
Dân số nam63.206 (50.5%)
Dân số nữ61.858 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+57.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.7%
Độ tuổi trung bình37.4 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 37.4)
Mã Vùng352
Các vùng lân cậnNanjiao Qu, 城区, Kuangqu, Datong Xian, Nanjiao
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Trung Quốc
Vĩ độ & Kinh độ40.09361, 113.29139
Mã Bưu Chính037000037004037005037006037008More

Bản đồ Đại Đồng, Sơn Tây

Bản đồ tương tác

Dân số Đại Đồng, Sơn Tây

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số79.65497.463107.137119.602125.064
Mật độ dân số3.862 / km²4.725,5 / km²5.194,5 / km²5.798,9 / km²6.063,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Đại Đồng, Sơn Tây từ 2000 đến 2015

Tăng 11.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Đại Đồng, Sơn Tây+50.2%+22.7%+11.6%
Sơn Tây (Trung Quốc)+76.5%+28.7%+12.6%
Trung Quốc+51.5%+18.9%+8.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Đại Đồng, Sơn Tây

Tuổi trung vị: 37.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Đại Đồng, Sơn Tây37.4 yrs37.4 yrs37.5 yrs
Sơn Tây (Trung Quốc)35 yrs35 yrs34.9 yrs
Trung Quốc36 yrs36.4 yrs35.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Đại Đồng, Sơn Tây

Mật độ dân số: 6.064 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Đại Đồng, Sơn Tây125.06420,6 km²6.064 / km²
Sơn Tây (Trung Quốc)37,3 million156.828 km²238 / km²
Trung Quốc1.361,3 million9.342.862,4 km²146 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Đại Đồng, Sơn Tây

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Đại Đồng, Sơn Tây

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Đại Đồng, Sơn Tây

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Đại Đồng, Sơn Tây

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Đại Đồng, Sơn Tây

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Đại Đồng, Sơn Tây

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Đại Đồng, Sơn Tây1,743,249 tn13.94 tn84,521.1 tons/km²
Sơn Tây (Trung Quốc)365,034,430 tn9.79 tn2,327.6 tons/km²
Trung Quốc11,912,486,467 tn8.75 tn1,275 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Đại Đồng, Sơn Tây
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,743,249 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.94 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)84,521.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/4/101:46 PM4.955.3 km12,200 mNei Mongol-Shanxi border region, Chinausgs.gov
2/10/0911:46 PM3.919.3 km10,000 mNei Mongol-Shanxi border region, Chinausgs.gov
7/6/078:38 PM3.715.6 km10,000 mNei Mongol-Shanxi border region, Chinausgs.gov
7/11/0412:37 AM3.929.2 km10,000 mNei Mongol-Shanxi border region, Chinausgs.gov
5/12/0210:57 PM3.519 km33,000 mNei Mongol-Shanxi border region, Chinausgs.gov
6/27/0110:48 PM4.243.7 km33,000 mNei Mongol-Shanxi border region, Chinausgs.gov
11/1/991:25 PM5.362.9 km10,000 mShanxi, Chinausgs.gov
10/2/9912:31 AM4.54.6 km10,000 mNei Mongol-Shanxi border region, Chinausgs.gov
5/15/9910:34 AM4.758.1 km10,000 mShanxi, Chinausgs.gov
5/15/998:11 AM4.462.9 km10,000 mShanxi, Chinausgs.gov

Đại Đồng, Sơn Tây

Đại Đồng (tiếng Trung: 大同市) là một địa cấp thị tại tỉnh, Sơn Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Dân số 3,11 triệu người. Thành phố được lập với tên là Bình Thành vào năm 200 trước Công nguyên vào thời nhà Hán.

Trang Wikipedia về Đại Đồng, Sơn Tây
Hình ảnh về Đại Đồng, Sơn Tây

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.