Danh mục tại Maroua
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Maroua
Thông tin về Maroua
| Khu vực | 49.8 km² |
| Dân số | 460.719 |
| Dân số nam | 229.956 (49.9%) |
| Dân số nữ | 230.763 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +107.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.6% |
| Độ tuổi trung bình | 16.2 tuổi (Nam: 15.8, Nữ: 16.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $2.683 (2022) |
| Các vùng lân cận | Domayo, Dougoy, Hardé, Founangue, Founangué |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 10.59095, 14.31593 |
Bản đồ Maroua
Bản đồ tương tác
Dân số Maroua
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 221.795 | 333.813 | 448.843 | 625.120 | 460.719 | 482.745 | 520.104 |
| Mật độ dân số | 4.452,6 / km² | 6.701,4 / km² | 9.010,6 / km² | 12.549,5 / km² | 9.249,1 / km² | 9.691,2 / km² | 10.441,2 / km² |
Thay đổi dân số Maroua từ 2000 đến 2020
Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Maroua | +107.7% | +38% | +2.6% |
| Far North Region | — | — | — |
| Cameroon | — | — | — |
Tuổi trung vị của Maroua
Tuổi trung vị: 16.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Maroua | 16.2 yrs | 16.7 yrs | 15.8 yrs |
| Far North Region | 14.7 yrs | 15.6 yrs | 14.1 yrs |
| Cameroon | 18 yrs | 18.4 yrs | 17.5 yrs |
Mật độ dân số của Maroua
Mật độ dân số: 9.249 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Maroua | 460.719 | 49,8 km² | 9.249 / km² |
| Far North Region | 4,1 million | 34.290,7 km² | 119 / km² |
| Cameroon | 23,2 million | 463.892,8 km² | 50 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Maroua
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Maroua
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Maroua
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Maroua
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Maroua
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.913 | $2.388 | $2.401 | $2.666 | $2.470 | $2.590 | $2.671 | $2.683 |
| Tổng GDP | $249,1 Tr | $236,7 Tr | $269,4 Tr | $333 Tr | $338,5 Tr | $384,9 Tr | $420,1 Tr | $431,7 Tr |
Phát thải CO2 của Maroua
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Maroua | 143,957 tn | 0.31 tn | 2,890 tons/km² |
| Far North Region | 1,205,731 tn | 0.3 tn | 35.2 tons/km² |
| Cameroon | 6,943,081 tn | 0.3 tn | 15 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 143,957 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,890 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
