Danh mục tại Maroua

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng mayCửa hàng quần áoCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhBưu điệnĐiểm đến tôn giáoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức từ thiệnTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcĐại học công lậpGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường THCSTrường tiểu họcTrường trung học phổ thôngĐiểm thu hút khách du lịchNhà thiết kế đồ họaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetThợ mayNgân hàngTổ chức tài chính
Hiển thị 1-50 của 85

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Maroua

Thông tin về Maroua

Khu vực49.8 km²
Dân số460.719
Dân số nam229.956 (49.9%)
Dân số nữ230.763 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+107.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.6%
Độ tuổi trung bình16.2 tuổi (Nam: 15.8, Nữ: 16.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$2.683 (2022)
Các vùng lân cậnDomayo, Dougoy, Hardé, Founangue, Founangué
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ10.59095, 14.31593

Bản đồ Maroua

Bản đồ tương tác

Dân số Maroua

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số221.795333.813448.843625.120460.719482.745520.104
Mật độ dân số4.452,6 / km²6.701,4 / km²9.010,6 / km²12.549,5 / km²9.249,1 / km²9.691,2 / km²10.441,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Maroua từ 2000 đến 2020

Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Maroua+107.7%+38%+2.6%
Far North Region
Cameroon
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Maroua

Tuổi trung vị: 16.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Maroua16.2 yrs16.7 yrs15.8 yrs
Far North Region14.7 yrs15.6 yrs14.1 yrs
Cameroon18 yrs18.4 yrs17.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Maroua

Mật độ dân số: 9.249 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Maroua460.71949,8 km²9.249 / km²
Far North Region4,1 million34.290,7 km²119 / km²
Cameroon23,2 million463.892,8 km²50 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Maroua

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Maroua

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Maroua

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Maroua

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Maroua

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.913$2.388$2.401$2.666$2.470$2.590$2.671$2.683
Tổng GDP$249,1 Tr$236,7 Tr$269,4 Tr$333 Tr$338,5 Tr$384,9 Tr$420,1 Tr$431,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Maroua

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Maroua143,957 tn0.31 tn2,890 tons/km²
Far North Region1,205,731 tn0.3 tn35.2 tons/km²
Cameroon6,943,081 tn0.3 tn15 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Maroua
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)143,957 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,890 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.