Danh mục tại Garoua
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Garoua
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 70 |
| Căn hộ | 54 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 50 |
| Nhà hàng | 49 |
| Mua sắm | 46 |
| Quản lí công chúng | 41 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 39 |
| Quản lí đoàn thể | 35 |
| Nhà thờ | 30 |
| Bệnh viện | 27 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 25 |
| Chỗ ở khác | 23 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 19 |
Thông tin về Garoua
| Khu vực | 52.7 km² |
| Dân số | 604.781 |
| Dân số nam | 304.295 (50.3%) |
| Dân số nữ | 300.486 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +199.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.9% |
| Độ tuổi trung bình | 15.7 tuổi (Nam: 15.4, Nữ: 16) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $2.657 (2022) |
| Các vùng lân cận | Commercial Centre, Roumde Adja, Foulbere, Lopere, Yelwa |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 9.30143, 13.39771 |
Bản đồ Garoua
Bản đồ tương tác
Dân số Garoua
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 201.861 | 397.449 | 610.003 | 1.085.166 | 604.781 | 663.156 | 743.567 |
| Mật độ dân số | 3.831,3 / km² | 7.543,5 / km² | 11.577,8 / km² | 20.596,3 / km² | 11.478,6 / km² | 12.586,6 / km² | 14.112,8 / km² |
Thay đổi dân số Garoua từ 2000 đến 2020
Giảm 0.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Garoua | +199.6% | +52.2% | -0.9% |
| North Region | — | — | — |
| Cameroon | — | — | — |
Tuổi trung vị của Garoua
Tuổi trung vị: 15.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Garoua | 15.7 yrs | 16 yrs | 15.4 yrs |
| North Region | 15.4 yrs | 16 yrs | 14.8 yrs |
| Cameroon | 18 yrs | 18.4 yrs | 17.5 yrs |
Mật độ dân số của Garoua
Mật độ dân số: 11.479 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Garoua | 604.781 | 52,7 km² | 11.479 / km² |
| North Region | 2,5 million | 66.355,4 km² | 37,1 / km² |
| Cameroon | 23,2 million | 463.892,8 km² | 50 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Garoua
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Garoua
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Garoua
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Garoua
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Garoua
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $3.532 | $2.959 | $2.704 | $3.035 | $2.571 | $2.778 | $2.894 | $2.657 |
| Tổng GDP | $99,5 Tr | $105,6 Tr | $118,2 Tr | $166,6 Tr | $172 Tr | $218,2 Tr | $247,3 Tr | $237,5 Tr |
Phát thải CO2 của Garoua
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Garoua | 188,932 tn | 0.31 tn | 3,585.9 tons/km² |
| North Region | 731,844 tn | 0.3 tn | 11 tons/km² |
| Cameroon | 6,943,081 tn | 0.3 tn | 15 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 188,932 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,585.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.