Danh mục tại Bertoua
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty khai thác vàngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà thờNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi chính phủTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng kim loạtDự án nhàGiáo dụcTrường cấp baTrường đại họcTrường THCSTrường tiểu họcCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêNgân hàngTổ chức tài chínhBệnh việnBệnh viện tư nhânTrung tâm y tếThẩm mỹ việnThợ làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởChợCửa Hàng Bách HóaCửa hàng máy tínhCửa hàng tổng hợpHầm rượuHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTrung tâm mua sắmHộp đêmChỗ nghỉĐại lý du lịchGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ ven đườngKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bertoua
Thông tin về Bertoua
| Khu vực | 25.9 km² |
| Dân số | 182.260 |
| Dân số nam | 91.604 (50.3%) |
| Dân số nữ | 90.656 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +210.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +55.4% |
| Độ tuổi trung bình | 16.7 tuổi (Nam: 16.5, Nữ: 17) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 4.57728, 13.68459 |
Bản đồ Bertoua
Bản đồ tương tác
Dân số Bertoua
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 58.642 | 88.880 | 117.250 | 165.904 | 182.260 |
| Mật độ dân số | 2.260,9 / km² | 3.426,7 / km² | 4.520,5 / km² | 6.396,3 / km² | 7.026,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Bertoua từ 2000 đến 2015
Tăng 41.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bertoua | +182.9% | +86.7% | +41.5% |
| East Region | +138.1% | +61.2% | +29.5% |
| Cameroon | +201.5% | +93.5% | +46.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bertoua
Tuổi trung vị: 16.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bertoua | 16.7 yrs | 17 yrs | 16.5 yrs |
| East Region | 16.7 yrs | 17.2 yrs | 16.2 yrs |
| Cameroon | 18 yrs | 18.4 yrs | 17.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bertoua
Mật độ dân số: 7.027 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bertoua | 182.260 | 25,9 km² | 7.027 / km² |
| East Region | 934.642 | 108.927,7 km² | 8,6 / km² |
| Cameroon | 23,2 million | 463.892,8 km² | 50 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bertoua
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bertoua
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bertoua
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bertoua | 56,804 tn | 0.31 tn | 2,190 tons/km² |
| East Region | 278,319 tn | 0.3 tn | 2.6 tons/km² |
| Cameroon | 6,943,081 tn | 0.3 tn | 15 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bertoua
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 56,804 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,190 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
