Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bertoua

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm113.3
Giáo dục73.2
Bệnh viện53.6

Thông tin về Bertoua

Khu vực25.9 km²
Dân số182.260
Dân số nam91.604 (50.3%)
Dân số nữ90.656 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+210.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+55.4%
Độ tuổi trung bình16.7 tuổi (Nam: 16.5, Nữ: 17)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ4.57728, 13.68459

Bản đồ Bertoua

Bản đồ tương tác

Dân số Bertoua

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số58.64288.880117.250165.904182.260
Mật độ dân số2.260,9 / km²3.426,7 / km²4.520,5 / km²6.396,3 / km²7.026,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bertoua từ 2000 đến 2015

Tăng 41.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bertoua+182.9%+86.7%+41.5%
East Region+138.1%+61.2%+29.5%
Cameroon+201.5%+93.5%+46.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bertoua

Tuổi trung vị: 16.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bertoua16.7 yrs17 yrs16.5 yrs
East Region16.7 yrs17.2 yrs16.2 yrs
Cameroon18 yrs18.4 yrs17.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bertoua

Mật độ dân số: 7.027 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bertoua182.26025,9 km²7.027 / km²
East Region934.642108.927,7 km²8,6 / km²
Cameroon23,2 million463.892,8 km²50 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bertoua

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bertoua

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bertoua

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bertoua56,804 tn0.31 tn2,190 tons/km²
East Region278,319 tn0.3 tn2.6 tons/km²
Cameroon6,943,081 tn0.3 tn15 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bertoua
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)56,804 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,190 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.