Danh mục tại Bafoussam

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgười trồng trọtTrang trại gia cầmCửa hàng quần áoTiệm giặt khôCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCơ sở tôn giáoDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm đến tôn giáoGiáo xứHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Hồi giáoTòa thị chínhTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ liên bangVăn phòng chính quyền khu vựcCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ thông tinHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcĐại học tư thụcGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường dự bị đại họcTrường học lái xeTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcTrường trung học phổ thôngBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webRạp Chiếu PhimSân vận động và đấu trườngCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetQuầy giải khátCác tổ chức ngân hàngCông đoàn tín dụngCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngTổ chức tài chínhBệnh việnBệnh viện tư nhânChuyên gia nhãn khoa và kính mắtPhòng khám y tếTrung tâm y tếTrung tâm y tế cộng đồngHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ làm tócBộ phận hậu cầnCông ty kết nối kinh doanhĐại lý tiếp thịDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tiếp thị trên InternetCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý thương mạiKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnChợCửa Hàng Bách HóaCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng tổng hợpĐại lý thương mại điện tửHầm rượuHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácSiêu thịTrung tâm mua sắmCâu lạc bộ thể thaoChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà khoNhà nghỉ ven đườngTham quanKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bafoussam

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm493.4
Ngân hàng133.5
Bệnh viện133.7
Chỗ ở khác133.7
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc123.7
Giáo dục123.5

Thông tin về Bafoussam

Khu vực56.8 km²
Dân số416.115
Dân số nam198.938 (47.8%)
Dân số nữ217.177 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+119.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+32.1%
Độ tuổi trung bình17.3 tuổi (Nam: 16.3, Nữ: 18.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ5.47775, 10.41759

Bản đồ Bafoussam

Bản đồ tương tác

Dân số Bafoussam

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số189.314259.539315.016379.354416.115
Mật độ dân số3.335,9 / km²4.573,4 / km²5.550,9 / km²6.684,7 / km²7.332,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bafoussam từ 2000 đến 2015

Tăng 20.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bafoussam+100.4%+46.2%+20.4%
West Region+70.2%+32%+15.4%
Cameroon+201.5%+93.5%+46.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bafoussam

Tuổi trung vị: 17.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bafoussam17.3 yrs18.2 yrs16.3 yrs
West Region16.6 yrs18.2 yrs15 yrs
Cameroon18 yrs18.4 yrs17.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bafoussam

Mật độ dân số: 7.332 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bafoussam416.11556,8 km²7.332 / km²
West Region2 million13.890,9 km²141 / km²
Cameroon23,2 million463.892,8 km²50 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bafoussam

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bafoussam

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bafoussam

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bafoussam129,242 tn0.31 tn2,277.4 tons/km²
West Region584,876 tn0.3 tn42.1 tons/km²
Cameroon6,943,081 tn0.3 tn15 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bafoussam
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)129,242 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,277.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.