Danh mục tại Bafoussam
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgười trồng trọtTrang trại gia cầmCửa hàng quần áoTiệm giặt khôCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCơ sở tôn giáoDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm đến tôn giáoGiáo xứHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Hồi giáoTòa thị chínhTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ liên bangVăn phòng chính quyền khu vựcCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ thông tinHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcĐại học tư thụcGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường dự bị đại họcTrường học lái xeTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcTrường trung học phổ thôngBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webRạp Chiếu PhimSân vận động và đấu trườngCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetQuầy giải khátCác tổ chức ngân hàngCông đoàn tín dụngCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngTổ chức tài chínhBệnh việnBệnh viện tư nhânChuyên gia nhãn khoa và kính mắtPhòng khám y tếTrung tâm y tếTrung tâm y tế cộng đồngHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ làm tócBộ phận hậu cầnCông ty kết nối kinh doanhĐại lý tiếp thịDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tiếp thị trên InternetCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý thương mạiKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnChợCửa Hàng Bách HóaCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng tổng hợpĐại lý thương mại điện tửHầm rượuHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácSiêu thịTrung tâm mua sắmCâu lạc bộ thể thaoChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà khoNhà nghỉ ven đườngTham quanKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bafoussam
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 49 | 3.4 |
| Ngân hàng | 13 | 3.5 |
| Bệnh viện | 13 | 3.7 |
| Chỗ ở khác | 13 | 3.7 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 12 | 3.7 |
| Giáo dục | 12 | 3.5 |
Thông tin về Bafoussam
| Khu vực | 56.8 km² |
| Dân số | 416.115 |
| Dân số nam | 198.938 (47.8%) |
| Dân số nữ | 217.177 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +119.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +32.1% |
| Độ tuổi trung bình | 17.3 tuổi (Nam: 16.3, Nữ: 18.2) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 5.47775, 10.41759 |
Bản đồ Bafoussam
Bản đồ tương tác
Dân số Bafoussam
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 189.314 | 259.539 | 315.016 | 379.354 | 416.115 |
| Mật độ dân số | 3.335,9 / km² | 4.573,4 / km² | 5.550,9 / km² | 6.684,7 / km² | 7.332,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Bafoussam từ 2000 đến 2015
Tăng 20.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bafoussam | +100.4% | +46.2% | +20.4% |
| West Region | +70.2% | +32% | +15.4% |
| Cameroon | +201.5% | +93.5% | +46.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bafoussam
Tuổi trung vị: 17.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bafoussam | 17.3 yrs | 18.2 yrs | 16.3 yrs |
| West Region | 16.6 yrs | 18.2 yrs | 15 yrs |
| Cameroon | 18 yrs | 18.4 yrs | 17.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bafoussam
Mật độ dân số: 7.332 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bafoussam | 416.115 | 56,8 km² | 7.332 / km² |
| West Region | 2 million | 13.890,9 km² | 141 / km² |
| Cameroon | 23,2 million | 463.892,8 km² | 50 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bafoussam
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bafoussam
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bafoussam
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bafoussam | 129,242 tn | 0.31 tn | 2,277.4 tons/km² |
| West Region | 584,876 tn | 0.3 tn | 42.1 tons/km² |
| Cameroon | 6,943,081 tn | 0.3 tn | 15 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bafoussam
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 129,242 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,277.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

