Danh mục tại Talca

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiDịch vụ độ xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVBán buôn quần áo & Trang phụcBán buôn Thiết bị ĐiệnCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉDịch vụ in 3DDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất kim loạiSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất thực phẩm nói chungCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng đồng phụcCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngViễn thôngCăn cứ quân sựCông ty gaDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờ
Hiển thị 1-50 của 296

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Talca

Thông tin về Talca

Khu vực138.9 km²
Dân số288.369
Dân số nam141.117 (48.9%)
Dân số nữ147.252 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+206.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+43.0%
Độ tuổi trung bình30.9 tuổi (Nam: 29.9, Nữ: 31.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$20.851 (2022)
Mã Vùng71
Các vùng lân cậnTalca, B, A, Km, Oo Oo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Chile
Vĩ độ & Kinh độ-35.42640, -71.65542
Mã Bưu Chính3460000

Bản đồ Talca

Bản đồ tương tác

Dân số Talca

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số94.066154.325201.673265.810288.369298.765303.456
Mật độ dân số677 / km²1.110,8 / km²1.451,5 / km²1.913,2 / km²2.075,5 / km²2.150,4 / km²2.184,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Talca từ 2000 đến 2020

Tăng 43% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Talca+206.6%+86.9%+43%
Maule
Chile
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Talca

Tuổi trung vị: 30.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Talca30.9 yrs31.8 yrs29.9 yrs
Maule32.1 yrs32.6 yrs31.6 yrs
Chile31.3 yrs32 yrs30.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Talca

Mật độ dân số: 2.076 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Talca288.369138,9 km²2.076 / km²
Maule1 million30.309,7 km²33,9 / km²
Chile17,8 million751.744,8 km²23,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Talca

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Talca

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Talca

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Talca

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Talca

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$6.215$8.687$10.345$13.581$12.825$18.692$18.132$20.851
Tổng GDP$1 T$1,6 T$2 T$2,8 T$2,9 T$4,7 T$5,1 T$5,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Talca

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Talca1,376,439 tn4.77 tn9,906.9 tons/km²
Maule4,565,743 tn4.44 tn150.6 tons/km²
Chile87,296,657 tn4.91 tn116.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Talca
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,376,439 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,906.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/7/1912:50 AM3.917 km98,260 m4km WNW of San Clemente, Chileusgs.gov
8/10/187:06 AM4.324.5 km84,830 m12km SW of San Clemente, Chileusgs.gov
9/17/176:36 AM4.227 km88,680 m12km SE of San Javier, Chileusgs.gov
5/20/179:11 AM4.25.2 km86,060 m6km NNE of Talca, Chileusgs.gov
7/15/154:29 PM3.89.4 km63,200 m9km NNW of Talca, Chileusgs.gov
10/20/1410:18 AM4.622.2 km91,400 m9km SW of San Clemente, Chileusgs.gov
6/28/145:23 PM42.4 km111,700 m2km ESE of Talca, Chileusgs.gov
6/10/132:29 AM4.416.5 km114,400 m9km W of San Clemente, Chileusgs.gov
4/23/1312:21 PM3.86.3 km77,900 mMaule, Chileusgs.gov
6/26/127:09 AM4.55.5 km84,300 mMaule, Chileusgs.gov

Talca

Talca là một thành phố và khu tự quản Chile có cự ly khoảng 255 km (158 dặm) về phía nam của Santiago, và là thủ phủ của cả tỉnh Talca và vùng Maule (khu vực 7 của Chile). Của cuộc điều tra dân số năm 2002, thành phố có dân số 193.755 người. phố này là một tr..

Trang Wikipedia về Talca
Hình ảnh về Talca

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.