Danh mục tại Talca
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Talca
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 175 |
| Nhà hàng | 152 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 97 |
| Xây dựng các tòa nhà | 93 |
| Giáo dục | 78 |
Thông tin về Talca
| Khu vực | 138.9 km² |
| Dân số | 288.369 |
| Dân số nam | 141.117 (48.9%) |
| Dân số nữ | 147.252 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +206.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +43.0% |
| Độ tuổi trung bình | 30.9 tuổi (Nam: 29.9, Nữ: 31.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $20.851 (2022) |
| Mã Vùng | 71 |
| Các vùng lân cận | Talca, B, A, Km, Oo Oo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Chile |
| Vĩ độ & Kinh độ | -35.42640, -71.65542 |
| Mã Bưu Chính | 3460000 |
Bản đồ Talca
Bản đồ tương tác
Dân số Talca
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 94.066 | 154.325 | 201.673 | 265.810 | 288.369 | 298.765 | 303.456 |
| Mật độ dân số | 677 / km² | 1.110,8 / km² | 1.451,5 / km² | 1.913,2 / km² | 2.075,5 / km² | 2.150,4 / km² | 2.184,1 / km² |
Thay đổi dân số Talca từ 2000 đến 2020
Tăng 43% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Talca | +206.6% | +86.9% | +43% |
| Maule | — | — | — |
| Chile | — | — | — |
Tuổi trung vị của Talca
Tuổi trung vị: 30.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Talca | 30.9 yrs | 31.8 yrs | 29.9 yrs |
| Maule | 32.1 yrs | 32.6 yrs | 31.6 yrs |
| Chile | 31.3 yrs | 32 yrs | 30.6 yrs |
Mật độ dân số của Talca
Mật độ dân số: 2.076 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Talca | 288.369 | 138,9 km² | 2.076 / km² |
| Maule | 1 million | 30.309,7 km² | 33,9 / km² |
| Chile | 17,8 million | 751.744,8 km² | 23,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Talca
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Talca
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Talca
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Talca
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Talca
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $6.215 | $8.687 | $10.345 | $13.581 | $12.825 | $18.692 | $18.132 | $20.851 |
| Tổng GDP | $1 T | $1,6 T | $2 T | $2,8 T | $2,9 T | $4,7 T | $5,1 T | $5,9 T |
Phát thải CO2 của Talca
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Talca | 1,376,439 tn | 4.77 tn | 9,906.9 tons/km² |
| Maule | 4,565,743 tn | 4.44 tn | 150.6 tons/km² |
| Chile | 87,296,657 tn | 4.91 tn | 116.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,376,439 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.77 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,906.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (7) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/7/19 | 12:50 AM | 3.9 | 17 km | 98,260 m | 4km WNW of San Clemente, Chile | usgs.gov |
| 8/10/18 | 7:06 AM | 4.3 | 24.5 km | 84,830 m | 12km SW of San Clemente, Chile | usgs.gov |
| 9/17/17 | 6:36 AM | 4.2 | 27 km | 88,680 m | 12km SE of San Javier, Chile | usgs.gov |
| 5/20/17 | 9:11 AM | 4.2 | 5.2 km | 86,060 m | 6km NNE of Talca, Chile | usgs.gov |
| 7/15/15 | 4:29 PM | 3.8 | 9.4 km | 63,200 m | 9km NNW of Talca, Chile | usgs.gov |
| 10/20/14 | 10:18 AM | 4.6 | 22.2 km | 91,400 m | 9km SW of San Clemente, Chile | usgs.gov |
| 6/28/14 | 5:23 PM | 4 | 2.4 km | 111,700 m | 2km ESE of Talca, Chile | usgs.gov |
| 6/10/13 | 2:29 AM | 4.4 | 16.5 km | 114,400 m | 9km W of San Clemente, Chile | usgs.gov |
| 4/23/13 | 12:21 PM | 3.8 | 6.3 km | 77,900 m | Maule, Chile | usgs.gov |
| 6/26/12 | 7:09 AM | 4.5 | 5.5 km | 84,300 m | Maule, Chile | usgs.gov |
Talca
Talca là một thành phố và khu tự quản Chile có cự ly khoảng 255 km (158 dặm) về phía nam của Santiago, và là thủ phủ của cả tỉnh Talca và vùng Maule (khu vực 7 của Chile). Của cuộc điều tra dân số năm 2002, thành phố có dân số 193.755 người. phố này là một tr..
Trang Wikipedia về Talca
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

