Limache
Các thành phố liền kề
Trang Vàng Thế Giới
Lên đầu trang

Doanh nghiệp tại Limache

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,7%
 Nhà hàng: 14,2%
 Đồ ăn: 12,1%
 Công nghiệp: 8,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,2%
 Khách sạn & Du lịch: 5,2%
 Thể thao & Hoạt động: 5,2%
 Khác: 29,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị324.00,8
Hiệu Bánh Mỳ154.30,4
Bất Động Sản123.30,3
Bệnh viện173.30,4
Quán bar, quán rượu và quán rượu124.20,3
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc114.10,3
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm104.10,2
Khu vực Limache, Región de Valparaíso293,8 km²
Dân số42485
Dân số nam21209 (49,9%)
Dân số nữ21276 (50,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +125,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +17,6%
Độ tuổi trung bình31,8
Độ tuổi trung bình của nam giới30,9
Độ tuổi trung bình của nữ giới32,7
Giờ địa phươngThứ Năm 04:39
Múi giờGiờ Chuẩn Chile
Vĩ độ & Kinh độ-33.01667° / -71.26667°
Mã Bưu Chính2240000

Limache, Región de Valparaíso - Bản đồ

Dân số Limache, Región de Valparaíso

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số18820296533611942485
Mật độ dân số64,1 / km²100,9 / km²122,9 / km²144,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Limache từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 17,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Limache, Región de Valparaíso+125,7%+43,3%+17,6%
Khu vực Valparaíso+100,1%+44,1%+20,2%
Chile+72,2%+36,6%+18,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Limache, Región de Valparaíso

Độ tuổi trung bình: 31,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Limache, Región de Valparaíso31,8 năm32,7 năm30,9 năm
Khu vực Valparaíso32 năm33,3 năm30,7 năm
Chile31,3 năm32 năm30,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Limache, Región de Valparaíso

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5158515103096
5-9161415103125
10-14174116183359
15-19191918653784
20-24188217923674
25-29159515723167
30-34144614052852
35-39146814632931
40-44145314502904
45-49157216213194
50-54134213772720
55-59102511062131
60-648719371808
65-697228541576
70-745616511213
75-79413545958
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Limache, Región de Valparaíso

Mật độ dân số: 144,6 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Limache, Región de Valparaíso42485293,8 km²144,6 / km²
Khu vực Valparaíso1,8 triệu16.267,5 km²111,4 / km²
Chile17,8 triệu751.744,8 km²23,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Limache, Región de Valparaíso

Dân số ước tính từ năm 1770 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân phối kinh doanh theo giá cho Limache, Región de Valparaíso

 Không tốn kém: 47,5%
 Vừa phải: 38,6%
 Đắt: 12,9%
 Rất đắt: 1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Limache, Región de Valparaíso

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Limache, Región de Valparaíso231.908 tn5,46 tn789,3 tn/km²
Khu vực Valparaíso8.951.725 tn4,94 tn550,3 tn/km²
Chile87.296.657 tn4,91 tn116,1 tn/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Limache, Región de Valparaíso

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)231.908 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,46 tn
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)789,3 tn/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởCao (7)
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
12/07/201420:164,87,6 km44.100 m7km S of Quillota, Chileusgs.gov
02/01/201414:394,812,7 km44.800 m9km N of Villa Alemana, Chileusgs.gov
09/01/201300:394,19 km66.100 mValparaiso, Chileusgs.gov
21/03/200804:133,18,9 km52.600 mValparaiso, Chileusgs.gov
25/02/200805:133,38,8 km66.500 mValparaiso, Chileusgs.gov
13/08/200705:033,18,1 km51.800 mValparaiso, Chileusgs.gov
15/10/200601:133,213 km49.000 mValparaiso, Chileusgs.gov
21/03/200600:494,38,6 km54.200 mValparaiso, Chileusgs.gov
27/02/200516:303,76,1 km52.400 mValparaiso, Chileusgs.gov
22/06/200311:443,68,2 km62.200 mValparaiso, Chileusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Limache, Región de Valparaíso

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.