Danh mục tại Las Condes

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp dịch vụ bảo dưỡng xeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng máy ô tôBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn đồ vệ sinhBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán buôn nông nghiệpBán buôn quần áo & Trang phụcBán buôn Thiết bị ĐiệnBảo trì máy mócChợ bán buôn rau củChung hóa bán buônCông ty dược phẩmCông ty in lụa ép nhiệtCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn trang sứcCửa hàng bán gỗCửa hàng đồ phẫu thuậtCửa hàng nội thất văn phòng
Hiển thị 1-50 của 1126

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Las Condes

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể2,04925 years
Mua sắm1,47027 years
Bất Động Sản1,39824 years
Xây dựng các tòa nhà1,34434 years
Nhà hàng1,21822 years
Sức khoẻ và y tế1,05724 years
Luật sư hợp pháp75529 years

Thông tin về Las Condes

Khu vực3.1 km²
Dân số7
Dân số nam3 (49.0%)
Dân số nữ4 (51.0%)
Độ tuổi trung bình30.3 tuổi (Nam: 29.8, Nữ: 30.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$23.042 (2022)
Các vùng lân cậnLas Condes, Providencia, Vitacura, Lo Barnechea, Ñuñoa
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Chile
Vĩ độ & Kinh độ-33.36671, -70.49689
Mã Bưu Chính7550000756035675607427580012

Bản đồ Las Condes

Bản đồ tương tác

Dân số Las Condes

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số00007854
Mật độ dân số0 / km²0 / km²0 / km²0 / km²2,3 / km²2,6 / km²17,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Las Condes

Tuổi trung vị: 30.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Las Condes30.3 yrs30.8 yrs29.8 yrs
Región Metropolitana de Santiago31.3 yrs32.2 yrs30.3 yrs
Chile31.3 yrs32 yrs30.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Las Condes

Mật độ dân số: 2,3 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Las Condes73,063 km²2,3 / km²
Región Metropolitana de Santiago7,3 million15.392,3 km²477 / km²
Chile17,8 million751.744,8 km²23,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Las Condes

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Las Condes

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Las Condes

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$10.499$13.854$16.134$17.492$20.001$24.070$19.896$23.042
Tổng GDP$2,8 T$4,1 T$5,2 T$5,9 T$6,9 T$8,4 T$7,1 T$8,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Las Condes

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Las Condes42 tn6.06 tn13.9 tons/km²
Región Metropolitana de Santiago39,719,045 tn5.42 tn2,580.5 tons/km²
Chile87,296,657 tn4.91 tn116.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Las Condes
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)42 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.06 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (8)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/18/192:52 AM4.215.6 km98,230 m27km NE of Villa Presidente Frei, Nunoa, Santiago, Chile, Chileusgs.gov
12/8/184:11 PM4.313.5 km100,560 m25km NE of Villa Presidente Frei, Nunoa, Santiago, Chile, Chileusgs.gov
11/8/177:34 PM415.3 km104,590 m27km NNE of Villa Presidente Frei, Nunoa, Santiago, Chile, Chileusgs.gov
7/25/1612:08 PM4.815.1 km97,270 m24km ENE of Villa Presidente Frei, Nunoa, Santiago, Chile, Chileusgs.gov
5/12/1512:36 AM3.96 km92,600 m18km NNE of Villa Presidente Frei, Nunoa, Santiago, Chile, Chileusgs.gov
8/31/1411:06 AM4.48 km99,970 m8km N of Villa Presidente Frei, Nunoa, Santiago, Chile, Chileusgs.gov
12/28/126:35 PM4.213.2 km99,600 mRegion Metropolitana, Chileusgs.gov
11/27/106:08 PM4.42.3 km101,200 mRegion Metropolitana, Chileusgs.gov
12/30/081:10 PM3.14.4 km99,800 mRegion Metropolitana, Chileusgs.gov
9/21/086:31 AM3.12.6 km104,700 mRegion Metropolitana, Chileusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.