Danh mục tại La Unión
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở La Unión
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 53 |
| Nhà hàng | 51 |
| Quản lí đoàn thể | 37 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 36 |
| Giáo dục | 34 |
| Chỗ ở khác | 31 |
| Nhà thờ | 22 |
| Bệnh viện | 17 |
| Sửa chữa xe hơi | 17 |
| Mua Sắm Khác | 16 |
| Sức khoẻ và y tế | 15 |
| Quản lí công chúng | 14 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 13 |
| Cửa hàng kim loạt | 12 |
| Quán cà phê | 12 |
Thông tin về La Unión
| Khu vực | 35.4 km² |
| Dân số | 21.906 |
| Dân số nam | 11.312 (51.6%) |
| Dân số nữ | 10.594 (48.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -35.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -40.7% |
| Độ tuổi trung bình | 32.7 tuổi (Nam: 31.5, Nữ: 34) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $15.965 (2022) |
| Mã Vùng | 64 |
| Các vùng lân cận | Plaza de Armas |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Chile |
| Vĩ độ & Kinh độ | -40.29313, -73.08167 |
| Mã Bưu Chính | 5220000 |
Bản đồ La Unión
Bản đồ tương tác
Dân số La Unión
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 34.149 | 38.018 | 36.939 | 32.085 | 21.906 | 20.891 | 19.481 |
| Mật độ dân số | 965,3 / km² | 1.074,7 / km² | 1.044,2 / km² | 907 / km² | 619,3 / km² | 590,6 / km² | 550,7 / km² |
Thay đổi dân số La Unión từ 2000 đến 2020
Giảm 40.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| La Unión | -35.9% | -42.4% | -40.7% |
| Los Lagos | — | — | — |
| Chile | — | — | — |
Tuổi trung vị của La Unión
Tuổi trung vị: 32.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| La Unión | 32.7 yrs | 34 yrs | 31.5 yrs |
| Los Lagos | 31 yrs | 30.4 yrs | 31.5 yrs |
| Chile | 31.3 yrs | 32 yrs | 30.6 yrs |
Mật độ dân số của La Unión
Mật độ dân số: 619 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| La Unión | 21.906 | 35,4 km² | 619 / km² |
| Los Lagos | 172 | 4,193 km² | 41 / km² |
| Chile | 17,8 million | 751.744,8 km² | 23,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của La Unión
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở La Unión
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho La Unión
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của La Unión
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $4.472 | $5.683 | $7.244 | $8.082 | $11.990 | $13.486 | $15.873 | $15.965 |
| Tổng GDP | $22,5 Tr | $28,5 Tr | $34,8 Tr | $38,2 Tr | $55,5 Tr | $61,4 Tr | $72,7 Tr | $72 Tr |
Phát thải CO2 của La Unión
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| La Unión | 90,455 tn | 4.13 tn | 2,557 tons/km² |
| Los Lagos | 802 tn | 4.66 tn | 191.4 tons/km² |
| Chile | 87,296,657 tn | 4.91 tn | 116.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 90,455 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,557 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (7) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/13/19 | 7:46 AM | 4.3 | 81.5 km | 132,100 m | 61km SSE of Panguipulli, Chile | usgs.gov |
| 5/22/19 | 4:23 AM | 4.6 | 19.9 km | 61,370 m | 13km S of Rio Bueno, Chile | usgs.gov |
| 1/18/19 | 12:34 PM | 4.3 | 32.9 km | 62,220 m | 7km ESE of Osorno, Chile | usgs.gov |
| 9/19/18 | 11:28 AM | 4.1 | 63.7 km | 60,840 m | 20km ENE of Las Animas, Chile | usgs.gov |
| 12/8/17 | 9:28 AM | 4.1 | 37.5 km | 78,280 m | 27km E of Rio Bueno, Chile | usgs.gov |
| 1/9/17 | 8:08 AM | 4.2 | 99.5 km | 63,130 m | 45km N of Las Animas, Chile | usgs.gov |
| 11/5/16 | 8:21 AM | 4.3 | 93 km | 24,430 m | 40km NW of Corral, Chile | usgs.gov |
| 8/12/16 | 6:49 PM | 4.2 | 10.5 km | 67,230 m | 1km NNE of Rio Bueno, Chile | usgs.gov |
| 12/29/15 | 5:39 AM | 4.2 | 76 km | 62,100 m | 33km SSW of Loncoche, Chile | usgs.gov |
| 4/13/15 | 3:00 AM | 4.5 | 55 km | 40,000 m | 31km SW of Corral, Chile | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

