Danh mục tại La Junta
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở La Junta
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 11 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 10 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 8 |
| Nhà hàng | 6 |
Thông tin về La Junta
| Khu vực | 7.3 km² |
| Dân số | 1.578 |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -51.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -47.5% |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Chile |
| Vĩ độ & Kinh độ | -43.97434, -72.40554 |
Bản đồ La Junta
Bản đồ tương tác
Dân số La Junta
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.279 | 3.617 | 3.008 | 3.150 | 1.578 | 1.634 | 1.732 |
| Mật độ dân số | 452,3 / km² | 498,9 / km² | 414,9 / km² | 434,5 / km² | 217,7 / km² | 225,4 / km² | 238,9 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số La Junta từ 2000 đến 2020
Giảm 47.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| La Junta | -51.9% | -56.4% | -47.5% |
| Aysén | — | — | — |
| Chile | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của La Junta
Mật độ dân số: 218 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| La Junta | 1.578 | 7,3 km² | 218 / km² |
| Aysén | 106.642 | 106.755,5 km² | 1 / km² |
| Chile | 17,8 million | 751.744,8 km² | 23,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của La Junta
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho La Junta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của La Junta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| La Junta | 8,545 tn | 5.42 tn | 1,178.7 tons/km² |
| Aysén | 517,555 tn | 4.85 tn | 4.8 tons/km² |
| Chile | 87,296,657 tn | 4.91 tn | 116.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của La Junta
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,545 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.42 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,178.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/5/18 | 11:46 AM | 4.3 | 66.1 km | 163,080 m | 27km NW of Palena, Chile | usgs.gov |
| 3/13/15 | 7:16 PM | 5 | 81.6 km | 10,760 m | 34km NW of Puerto Cisnes, Chile | usgs.gov |
| 3/18/10 | 9:32 AM | 5.2 | 41 km | 4,400 m | Aisen, Chile | usgs.gov |
| 3/17/10 | 5:38 PM | 5.4 | 19.7 km | 10,000 m | Los Lagos, Chile | usgs.gov |
| 8/13/09 | 12:41 AM | 3.2 | 66.7 km | 25,000 m | Aisen, Chile | usgs.gov |
| 11/16/08 | 7:12 PM | 4.9 | 47.4 km | 36,000 m | Los Lagos, Chile | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
