Danh mục tại Iquique
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Iquique
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 716 | — |
| Mua sắm | 498 | 24 years |
| Nhà hàng | 472 | — |
| Quản lí đoàn thể | 254 | 24 years |
| Bất Động Sản | 216 | — |
| Bưu điện | 206 | — |
Thông tin về Iquique
| Khu vực | 55.4 km² |
| Dân số | 202.511 |
| Dân số nam | 99.571 (49.2%) |
| Dân số nữ | 102.940 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +324.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +57.6% |
| Độ tuổi trung bình | 29.5 tuổi (Nam: 28.6, Nữ: 30.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $40.145 (2022) |
| Mã Vùng | 57 |
| Các vùng lân cận | A, B, DP A, N, C |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Chile |
| Vĩ độ & Kinh độ | -20.22036, -70.13913 |
| Mã Bưu Chính | 1100000 |
Bản đồ Iquique
Bản đồ tương tác
Dân số Iquique
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 47.717 | 89.740 | 128.523 | 186.220 | 202.511 | 205.238 | 208.831 |
| Mật độ dân số | 861,7 / km² | 1.620,6 / km² | 2.321 / km² | 3.362,9 / km² | 3.657,1 / km² | 3.706,3 / km² | 3.771,2 / km² |
Thay đổi dân số Iquique từ 2000 đến 2020
Tăng 57.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Iquique | +324.4% | +125.7% | +57.6% |
| Región de Tarapacá | — | — | — |
| Chile | — | — | — |
Tuổi trung vị của Iquique
Tuổi trung vị: 29.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Iquique | 29.5 yrs | 30.5 yrs | 28.6 yrs |
| Región de Tarapacá | 29.4 yrs | 29.2 yrs | 29.6 yrs |
| Chile | 31.3 yrs | 32 yrs | 30.6 yrs |
Mật độ dân số của Iquique
Mật độ dân số: 3.657 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Iquique | 202.511 | 55,4 km² | 3.657 / km² |
| Región de Tarapacá | 347.572 | 42.553,8 km² | 8,2 / km² |
| Chile | 17,8 million | 751.744,8 km² | 23,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Iquique
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Iquique
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Iquique
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Iquique
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Iquique
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $19.900 | $26.837 | $31.376 | $37.297 | $44.736 | $32.768 | $35.606 | $40.145 |
| Tổng GDP | $2,9 T | $4,9 T | $6,4 T | $8,6 T | $11,7 T | $9,2 T | $11 T | $12,6 T |
Phát thải CO2 của Iquique
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Iquique | 853,992 tn | 4.22 tn | 15,422 tons/km² |
| Región de Tarapacá | 1,904,603 tn | 5.48 tn | 44.8 tons/km² |
| Chile | 87,296,657 tn | 4.91 tn | 116.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 853,992 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.22 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,422 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6.4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/16/18 | 1:32 PM | 4.4 | 18.7 km | 46,050 m | 18km SE of Iquique, Chile | usgs.gov |
| 8/23/18 | 3:59 PM | 4 | 38.1 km | 36,610 m | 37km W of Iquique, Chile | usgs.gov |
| 7/11/18 | 7:22 AM | 4 | 30.1 km | 23,020 m | 30km NNE of Iquique, Chile | usgs.gov |
| 8/22/17 | 11:56 AM | 4.3 | 23 km | 46,600 m | 23km N of Iquique, Chile | usgs.gov |
| 7/26/17 | 6:04 PM | 4.3 | 9.3 km | 42,030 m | 9km N of Iquique, Chile | usgs.gov |
| 4/4/17 | 1:01 PM | 4.2 | 14.5 km | 35,960 m | 14km SW of Iquique, Chile | usgs.gov |
| 4/2/17 | 11:29 PM | 4.3 | 38.1 km | 35,000 m | 38km N of Iquique, Chile | usgs.gov |
| 1/28/17 | 1:27 AM | 4.9 | 30.7 km | 51,760 m | 30km NNE of Iquique, Chile | usgs.gov |
| 4/1/16 | 3:13 AM | 4.6 | 23.9 km | 54,410 m | 24km ESE of Iquique, Chile | usgs.gov |
| 2/12/16 | 10:32 PM | 4.8 | 34 km | 62,290 m | 33km NNW of Iquique, Chile | usgs.gov |
Iquique
Iquique là một thành phố ở phía bắc Chile. Đây là thủ phủ của tỉnh Iquique và vùng Tarapacá. Thành phố nằm trên bờ biển Thái Bình Dương, phía tây của sa mạc Atacama và Pampa del Tamarugal. Iquique có dân số 216.419 người theo điều tra dân số năm 2002. Đây cũng..
Trang Wikipedia về Iquique
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


