Danh mục tại Iquique

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý động cơ dieselĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôNhà xuất khẩu xe cộSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngXưởng máy ô tôBán buôn đồ vệ sinhBán buôn quần áo & Trang phụcBán buôn Thiết bị ĐiệnCông ty nước khoángCông ty xuất nhập khẩuCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn quần áoDịch vụ in 3DDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệGps SupplierMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMôi giới thực phẩmNgành vật liệu điệnNhà bán buôn vải vócNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp máy móc kim loại
Hiển thị 1-50 của 548

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Iquique

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà716
Mua sắm49824 years
Nhà hàng472
Quản lí đoàn thể25424 years
Bất Động Sản216
Bưu điện206

Thông tin về Iquique

Khu vực55.4 km²
Dân số202.511
Dân số nam99.571 (49.2%)
Dân số nữ102.940 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+324.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+57.6%
Độ tuổi trung bình29.5 tuổi (Nam: 28.6, Nữ: 30.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$40.145 (2022)
Mã Vùng57
Các vùng lân cậnA, B, DP A, N, C
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Chile
Vĩ độ & Kinh độ-20.22036, -70.13913
Mã Bưu Chính1100000

Bản đồ Iquique

Bản đồ tương tác

Dân số Iquique

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số47.71789.740128.523186.220202.511205.238208.831
Mật độ dân số861,7 / km²1.620,6 / km²2.321 / km²3.362,9 / km²3.657,1 / km²3.706,3 / km²3.771,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Iquique từ 2000 đến 2020

Tăng 57.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Iquique+324.4%+125.7%+57.6%
Región de Tarapacá
Chile
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Iquique

Tuổi trung vị: 29.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Iquique29.5 yrs30.5 yrs28.6 yrs
Región de Tarapacá29.4 yrs29.2 yrs29.6 yrs
Chile31.3 yrs32 yrs30.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Iquique

Mật độ dân số: 3.657 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Iquique202.51155,4 km²3.657 / km²
Región de Tarapacá347.57242.553,8 km²8,2 / km²
Chile17,8 million751.744,8 km²23,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Iquique

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Iquique

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Iquique

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Iquique

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Iquique

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$19.900$26.837$31.376$37.297$44.736$32.768$35.606$40.145
Tổng GDP$2,9 T$4,9 T$6,4 T$8,6 T$11,7 T$9,2 T$11 T$12,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Iquique

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Iquique853,992 tn4.22 tn15,422 tons/km²
Región de Tarapacá1,904,603 tn5.48 tn44.8 tons/km²
Chile87,296,657 tn4.91 tn116.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Iquique
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)853,992 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.22 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)15,422 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6.4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/16/181:32 PM4.418.7 km46,050 m18km SE of Iquique, Chileusgs.gov
8/23/183:59 PM438.1 km36,610 m37km W of Iquique, Chileusgs.gov
7/11/187:22 AM430.1 km23,020 m30km NNE of Iquique, Chileusgs.gov
8/22/1711:56 AM4.323 km46,600 m23km N of Iquique, Chileusgs.gov
7/26/176:04 PM4.39.3 km42,030 m9km N of Iquique, Chileusgs.gov
4/4/171:01 PM4.214.5 km35,960 m14km SW of Iquique, Chileusgs.gov
4/2/1711:29 PM4.338.1 km35,000 m38km N of Iquique, Chileusgs.gov
1/28/171:27 AM4.930.7 km51,760 m30km NNE of Iquique, Chileusgs.gov
4/1/163:13 AM4.623.9 km54,410 m24km ESE of Iquique, Chileusgs.gov
2/12/1610:32 PM4.834 km62,290 m33km NNW of Iquique, Chileusgs.gov

Iquique

Iquique là một thành phố ở phía bắc Chile. Đây là thủ phủ của tỉnh Iquique và vùng Tarapacá. Thành phố nằm trên bờ biển Thái Bình Dương, phía tây của sa mạc Atacama và Pampa del Tamarugal. Iquique có dân số 216.419 người theo điều tra dân số năm 2002. Đây cũng..

Trang Wikipedia về Iquique
Hình ảnh về Iquique

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.