Danh mục tại Illapel
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Illapel
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 23 |
| Nhà hàng | 17 |
| Bưu điện | 15 |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 |
| Giáo dục | 10 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 7 |
Thông tin về Illapel
| Khu vực | 26.9 km² |
| Dân số | 20.396 |
| Dân số nam | 10.126 (49.6%) |
| Dân số nữ | 10.270 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -8.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -27.9% |
| Độ tuổi trung bình | 33.3 tuổi (Nam: 32.3, Nữ: 34.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $19.923 (2022) |
| Mã Vùng | 53 |
| Các vùng lân cận | Conquimbo, P, Edif. Maray |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Chile |
| Vĩ độ & Kinh độ | -31.63349, -71.16967 |
| Mã Bưu Chính | 1930000 |
Bản đồ Illapel
Bản đồ tương tác
Dân số Illapel
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 22.397 | 27.436 | 28.301 | 27.106 | 20.396 | 18.544 | 16.253 |
| Mật độ dân số | 833,4 / km² | 1.020,9 / km² | 1.053,1 / km² | 1.008,6 / km² | 758,9 / km² | 690 / km² | 604,8 / km² |
Thay đổi dân số Illapel từ 2000 đến 2020
Giảm 27.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Illapel | -8.9% | -25.7% | -27.9% |
| Coquimbo | — | — | — |
| Chile | — | — | — |
Tuổi trung vị của Illapel
Tuổi trung vị: 33.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Illapel | 33.3 yrs | 34.2 yrs | 32.3 yrs |
| Coquimbo | 31 yrs | 31.6 yrs | 30.4 yrs |
| Chile | 31.3 yrs | 32 yrs | 30.6 yrs |
Mật độ dân số của Illapel
Mật độ dân số: 759 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Illapel | 20.396 | 26,9 km² | 759 / km² |
| Coquimbo | 764.187 | 40.632,7 km² | 18,8 / km² |
| Chile | 17,8 million | 751.744,8 km² | 23,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Illapel
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Illapel
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Illapel
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $7.972 | $11.436 | $19.119 | $12.698 | $16.985 | $13.909 | $19.412 | $19.923 |
| Tổng GDP | $74,7 Tr | $119,6 Tr | $216,9 Tr | $155,8 Tr | $219,1 Tr | $182,3 Tr | $252,8 Tr | $249,8 Tr |
Phát thải CO2 của Illapel
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Illapel | 84,944 tn | 4.16 tn | 3,160.7 tons/km² |
| Coquimbo | 3,426,763 tn | 4.48 tn | 84.3 tons/km² |
| Chile | 87,296,657 tn | 4.91 tn | 116.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 84,944 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,160.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Cao (9) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/29/19 | 11:02 AM | 4.3 | 21.3 km | 46,820 m | 21km WSW of Illapel, Chile | usgs.gov |
| 12/18/16 | 4:25 PM | 4 | 13.9 km | 54,400 m | 14km SW of Illapel, Chile | usgs.gov |
| 4/18/16 | 11:38 AM | 5.2 | 15.2 km | 42,040 m | 15km SW of Illapel, Chile | usgs.gov |
| 3/20/16 | 10:30 PM | 4.3 | 18.7 km | 51,960 m | 19km WSW of Illapel, Chile | usgs.gov |
| 2/12/16 | 9:43 PM | 4.3 | 17 km | 55,100 m | 17km SW of Illapel, Chile | usgs.gov |
| 10/1/15 | 9:28 AM | 4 | 22.3 km | 47,800 m | 22km SW of Illapel, Chile | usgs.gov |
| 9/23/15 | 12:23 AM | 4.3 | 9.9 km | 44,500 m | 10km W of Illapel, Chile | usgs.gov |
| 9/22/15 | 7:13 AM | 6 | 22.9 km | 58,000 m | 22km NNW of Illapel, Chile | usgs.gov |
| 9/21/15 | 5:40 PM | 6.6 | 22.4 km | 35,000 m | 22km WSW of Illapel, Chile | usgs.gov |
| 7/31/14 | 8:40 PM | 4.8 | 20.7 km | 74,500 m | 21km SSW of Illapel, Chile | usgs.gov |
Illapel
Illapel là thành phố Chile. Thành phố này là thủ phủ của Choapa, vùng Coquimbo. Thành phố tọa lạc dọc theo sông Illapel và đánh dấu điểm hẹp nhất của đất nước dọc theo một đường song song (94 km). Thành phố nằm ở phía đông Los Vilos.
Trang Wikipedia về Illapel
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

