Danh mục tại Espejo
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiThợ cơ khíXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuNhà sản xuất đồ nội thấtSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoCông ty vận tải biểnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Tin LànhTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàNhà thầuXây dựng các tòa nhàGiáo dụcSân vận động và đấu trườngCửa hàng bánhCửa hàng bánh ngọtCửa hàng tạp hoá và siêu thịDịch vụ cung cấp thực phẩmHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng sushiNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phê InternetTất cả thức ăn và đồ uốngThịtThực phẩm Đặc sản và Quốc tếCác cửa hàng đồ nội thấtNgân hàngNghĩa trangHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócBộ phận hậu cầnCửa hàng in ấnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệp
Hiển thị 1-50 của 79
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Espejo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 213 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 57 |
| Giáo dục | 54 |
| Nhà hàng | 54 |
| Quản lí đoàn thể | 38 |
| Nhà thờ | 32 |
| Xây dựng các tòa nhà | 31 |
| Cửa hàng tiện lợi | 29 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 29 |
| Sửa chữa xe hơi | 28 |
Thông tin về Espejo
| Khu vực | 8.0 km² |
| Dân số | 76.819 |
| Dân số nam | 38.109 (49.6%) |
| Dân số nữ | 38.710 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -37.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -26.8% |
| Độ tuổi trung bình | 30.6 tuổi (Nam: 29.9, Nữ: 31.3) |
| Các vùng lân cận | Lo Espejo, San Bernardo, Centro Histórico, Cerrillos, San Miguel |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Chile |
| Vĩ độ & Kinh độ | -33.53072, -70.69588 |
| Mã Bưu Chính | 9120000 |
Bản đồ Espejo
Bản đồ tương tác
Dân số Espejo
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 122.216 | 115.415 | 105.002 | 80.009 | 76.819 | 75.328 | 74.166 |
| Mật độ dân số | 15.277 / km² | 14.426,9 / km² | 13.125,3 / km² | 10.001,1 / km² | 9.602,4 / km² | 9.416 / km² | 9.270,8 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Espejo từ 2000 đến 2020
Giảm 26.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Espejo | -37.1% | -33.4% | -26.8% |
| Región Metropolitana de Santiago | — | — | — |
| Chile | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Espejo
Tuổi trung vị: 30.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Espejo | 30.6 yrs | 31.3 yrs | 29.9 yrs |
| Región Metropolitana de Santiago | 31.3 yrs | 32.2 yrs | 30.3 yrs |
| Chile | 31.3 yrs | 32 yrs | 30.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Espejo
Mật độ dân số: 9.602 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Espejo | 76.819 | 8 km² | 9.602 / km² |
| Región Metropolitana de Santiago | 7,3 million | 15.392,3 km² | 477 / km² |
| Chile | 17,8 million | 751.744,8 km² | 23,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Espejo
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Espejo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Espejo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Espejo | 471,431 tn | 6.14 tn | 58,928.8 tons/km² |
| Región Metropolitana de Santiago | 39,719,045 tn | 5.42 tn | 2,580.5 tons/km² |
| Chile | 87,296,657 tn | 4.91 tn | 116.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Espejo
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 471,431 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 58,928.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/5/15 | 9:39 AM | 3.5 | 12.6 km | 81,100 m | 4km NE of Lo Prado, Chile | usgs.gov |
| 4/30/13 | 10:57 AM | 5 | 5.4 km | 89,400 m | 7km SSE of Villa Presidente Frei, Nunoa, Santiago, Chile, Chile | usgs.gov |
| 6/30/09 | 2:17 PM | 4.3 | 15.4 km | 81,500 m | Region Metropolitana, Chile | usgs.gov |
| 9/6/08 | 4:00 AM | 3.3 | 7.6 km | 86,300 m | Region Metropolitana, Chile | usgs.gov |
| 4/1/08 | 3:40 AM | 3.4 | 13.1 km | 82,900 m | Region Metropolitana, Chile | usgs.gov |
| 2/1/08 | 1:58 AM | 3.9 | 12 km | 83,100 m | Region Metropolitana, Chile | usgs.gov |
| 1/23/08 | 5:48 AM | 3.4 | 6.2 km | 84,200 m | Region Metropolitana, Chile | usgs.gov |
| 12/20/07 | 3:52 AM | 3.1 | 19.1 km | 76,900 m | Region Metropolitana, Chile | usgs.gov |
| 1/12/07 | 5:47 AM | 3 | 15.3 km | 78,800 m | Region Metropolitana, Chile | usgs.gov |
| 11/13/06 | 12:57 PM | 3.1 | 6.1 km | 81,700 m | Region Metropolitana, Chile | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
