Danh mục tại Copiapó

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ thay dầuNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVBán buôn quần áo & Trang phụcBán buôn Thiết bị ĐiệnCông ty nước khoángCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp hệ thống phòng cháy chữa cháyNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị bảo vệ phòng cháyNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThiết bị khai thác mỏThợ hànXưởng bánh bán buônXưởng cơ khíXưởng gia công kim loạiCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng bán váyCửa hàng giày ốngCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thao
Hiển thị 1-50 của 355

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Copiapó

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm38128 years
Nhà hàng281
Xây dựng các tòa nhà216
Sửa chữa xe hơi194
Quản lí đoàn thể189
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị173
Giáo dục153
Sức khoẻ và y tế128
Quản lí công chúng123

Thông tin về Copiapó

Khu vực89.6 km²
Dân số176.490
Dân số nam89.308 (50.6%)
Dân số nữ87.182 (49.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+261.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+47.4%
Độ tuổi trung bình29.5 tuổi (Nam: 29.3, Nữ: 29.6)
Mã Vùng52
Các vùng lân cậnDP B, DP A, DP C, A, A Copiapo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Chile
Vĩ độ & Kinh độ-27.36679, -70.33140
Mã Bưu Chính1530000

Bản đồ Copiapó

Bản đồ tương tác

Dân số Copiapó

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số48.83886.150119.770168.292176.490
Mật độ dân số545,3 / km²961,9 / km²1.337,3 / km²1.879 / km²1.970,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Copiapó từ 2000 đến 2015

Tăng 40.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Copiapó+244.6%+95.3%+40.5%
Atacama+38%+25.3%+12.8%
Chile+72.2%+36.6%+18.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Copiapó

Tuổi trung vị: 29.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Copiapó29.5 yrs29.6 yrs29.3 yrs
Atacama30.2 yrs30.1 yrs30.2 yrs
Chile31.3 yrs32 yrs30.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Copiapó

Mật độ dân số: 1.971 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Copiapó176.49089,6 km²1.971 / km²
Atacama284.48575.688,1 km²3,8 / km²
Chile17,8 million751.744,8 km²23,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Copiapó

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Copiapó

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Copiapó

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Copiapó

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Copiapó

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Copiapó944,898 tn5.35 tn10,550.2 tons/km²
Atacama1,426,161 tn5.01 tn18.8 tons/km²
Chile87,296,657 tn4.91 tn116.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Copiapó
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)944,898 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,550.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2.5)
Động đấtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/5/194:19 PM5.314.7 km75,210 m14km ESE of Copiapo, Chileusgs.gov
12/23/1812:46 PM4.526.6 km82,480 m26km ESE of Copiapo, Chileusgs.gov
7/20/1811:29 AM4.420.6 km96,850 m20km SSW of Copiapo, Chileusgs.gov
3/10/185:00 AM4.221.9 km98,590 m21km NNE of Copiapo, Chileusgs.gov
10/10/171:56 AM4.438.8 km76,890 m38km S of Copiapo, Chileusgs.gov
10/9/176:13 AM4.252.7 km97,480 m52km SSE of Copiapo, Chileusgs.gov
6/23/1712:43 AM4.242.2 km50,650 m42km WNW of Copiapo, Chileusgs.gov
5/17/177:38 PM4.248.9 km91,880 m49km NE of Copiapo, Chileusgs.gov
4/15/172:57 AM4.234.3 km85,800 m34km NNW of Copiapo, Chileusgs.gov
4/11/171:39 PM5.137.7 km82,850 m37km SE of Copiapo, Chileusgs.gov

Copiapó

Copiapó là một thành phố ở Chile. Thành phố toạ lạc tại miền bắc Chile, cự ly khoảng 40 dặm về phía đông của thị trấn ven biển Caldera. Được thành lập ngày 8 tháng 12 năm 1744, nó là thủ phủ của tỉnh và vùng Atacama Copiapo. có cự ly khoảng 800 km về phía bắc..

Trang Wikipedia về Copiapó
Hình ảnh về Copiapó

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.