Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Codegua
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 16 |
| Mua sắm | 13 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 |
| Quản lí công chúng | 6 |
| Công viên công cộng | 6 |
| Giáo dục | 5 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 5 |
Thông tin về Codegua
| Khu vực | 8.9 km² |
| Dân số | 5.757 |
| Dân số nam | 2.926 (50.8%) |
| Dân số nữ | 2.831 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +33.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -10.5% |
| Độ tuổi trung bình | 31.6 tuổi (Nam: 32.8, Nữ: 30.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $24.950 (2022) |
| Các vùng lân cận | Conchalí, La Florida, Puente Alto |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Chile |
| Vĩ độ & Kinh độ | -34.03563, -70.66876 |
| Mã Bưu Chính | 2900000 |
Bản đồ Codegua
Bản đồ tương tác
Dân số Codegua
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.321 | 5.533 | 6.431 | 7.127 | 5.757 | 5.889 | 5.929 |
| Mật độ dân số | 486,9 / km² | 623,4 / km² | 724,6 / km² | 803 / km² | 648,7 / km² | 663,5 / km² | 668,1 / km² |
Thay đổi dân số Codegua từ 2000 đến 2020
Giảm 10.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Codegua | +33.2% | +4% | -10.5% |
| Región del Libertador General Bernardo O’Higgins | — | — | — |
| Chile | — | — | — |
Tuổi trung vị của Codegua
Tuổi trung vị: 31.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Codegua | 31.6 yrs | 30.4 yrs | 32.8 yrs |
| Región del Libertador General Bernardo O’Higgins | 34.6 yrs | 33.8 yrs | 35.2 yrs |
| Chile | 31.3 yrs | 32 yrs | 30.6 yrs |
Mật độ dân số của Codegua
Mật độ dân số: 649 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Codegua | 5.757 | 8,9 km² | 649 / km² |
| Región del Libertador General Bernardo O’Higgins | 202 | 9,4 km² | 21,4 / km² |
| Chile | 17,8 million | 751.744,8 km² | 23,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Codegua
Dân số ước tính từ 600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Codegua
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Codegua
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $8.581 | $11.462 | $14.251 | $17.208 | $18.949 | $20.989 | $22.934 | $24.950 |
| Tổng GDP | $95,5 Tr | $140,7 Tr | $188,2 Tr | $245 Tr | $290,8 Tr | $344,6 Tr | $406 Tr | $446,2 Tr |
Phát thải CO2 của Codegua
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Codegua | 28,480 tn | 4.95 tn | 3,209 tons/km² |
| Región del Libertador General Bernardo O’Higgins | 903 tn | 4.47 tn | 95.8 tons/km² |
| Chile | 87,296,657 tn | 4.91 tn | 116.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 28,480 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.95 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,209 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Cao (8) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/16/18 | 11:35 AM | 4.9 | 17 km | 10,000 m | 23km ENE of Graneros, Chile | usgs.gov |
| 1/2/17 | 8:39 AM | 4.2 | 13.3 km | 94,790 m | 17km SE of Paine, Chile | usgs.gov |
| 12/24/16 | 7:40 AM | 4.2 | 10 km | 96,310 m | 16km NE of Graneros, Chile | usgs.gov |
| 2/22/07 | 6:51 PM | 3.1 | 13 km | 82,600 m | Libertador General Bernardo O'Higgins, Chile | usgs.gov |
| 1/5/07 | 12:54 AM | 3.4 | 16.7 km | 81,100 m | Libertador General Bernardo O'Higgins, Chile | usgs.gov |
| 12/1/06 | 8:37 AM | 3.3 | 19.6 km | 13,600 m | Libertador General Bernardo O'Higgins, Chile | usgs.gov |
| 10/3/06 | 3:29 AM | 3.1 | 14.2 km | 107,500 m | Libertador General Bernardo O'Higgins, Chile | usgs.gov |
| 9/8/06 | 2:14 PM | 3.7 | 12.2 km | 90,800 m | Libertador General Bernardo O'Higgins, Chile | usgs.gov |
| 3/19/06 | 3:52 PM | 3.5 | 10.4 km | 94,900 m | Libertador General Bernardo O'Higgins, Chile | usgs.gov |
| 12/23/05 | 4:14 PM | 3.5 | 5.9 km | 91,200 m | Libertador General Bernardo O'Higgins, Chile | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
