Danh mục tại Arica

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVCông ty in lụa ép nhiệtCông ty xuất nhập khẩuCửa sổ nhômĐại lí bán sỉDịch vụ in 3DĐồ thủ công mỹ nghệMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất nông nghiệpSản xuất thực phẩm nói chungThợ hànXưởng bánh bán buônCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thanh niênCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữ
Hiển thị 1-50 của 428

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arica

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng646
Mua sắm52224 years
Giáo dục23638 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị221
Quản lí đoàn thể213
Xây dựng các tòa nhà207
Chỗ ở khác195
Quản lí công chúng182
Bưu điện154

Thông tin về Arica

Khu vực130.7 km²
Dân số140.492
Dân số nam68.088 (48.5%)
Dân số nữ72.404 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-10.0%
Độ tuổi trung bình30.5 tuổi (Nam: 28.9, Nữ: 32.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$17.102 (2022)
Mã Vùng58
Các vùng lân cậnA, Pdepto, Barrio Industrial, Pob Cabo Aroca, Con Pito
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Chile
Vĩ độ & Kinh độ-18.47460, -70.29792
Mã Bưu Chính10000001020723

Bản đồ Arica

Bản đồ tương tác

Dân số Arica

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số114.618149.868156.139139.843140.492133.096132.585
Mật độ dân số877 / km²1.146,8 / km²1.194,8 / km²1.070,1 / km²1.075 / km²1.018,4 / km²1.014,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Arica từ 2000 đến 2020

Giảm 10% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Arica+22.6%-6.3%-10%
Arica và Parinacota (vùng)
Chile
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Arica

Tuổi trung vị: 30.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Arica30.5 yrs32.2 yrs28.9 yrs
Arica và Parinacota (vùng)30.6 yrs32.2 yrs29.1 yrs
Chile31.3 yrs32 yrs30.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Arica

Mật độ dân số: 1.075 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Arica140.492130,7 km²1.075 / km²
Arica và Parinacota (vùng)173.01716.640,5 km²10,4 / km²
Chile17,8 million751.744,8 km²23,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Arica

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Arica

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Arica

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Arica

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Arica

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$6.726$9.105$10.644$12.664$13.430$16.023$15.081$17.102
Tổng GDP$739,4 Tr$1,1 T$1,3 T$1,6 T$1,6 T$1,8 T$1,6 T$1,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Arica

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Arica616,624 tn4.39 tn4,718.3 tons/km²
Arica và Parinacota (vùng)755,807 tn4.37 tn45.4 tons/km²
Chile87,296,657 tn4.91 tn116.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Arica
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)616,624 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,718.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/8/199:05 PM437.2 km102,570 m18km SSE of Tacna, Peruusgs.gov
7/8/194:05 PM4.133.9 km84,990 m34km ESE of Arica, Chileusgs.gov
6/27/1911:45 AM4.128.1 km73,430 m28km E of Arica, Chileusgs.gov
6/11/195:00 AM4.545.9 km61,000 m45km SSW of Arica, Chileusgs.gov
5/14/191:39 AM4.132.3 km69,650 m31km WNW of Arica, Chileusgs.gov
4/23/1910:16 AM4.115.9 km74,480 m15km NW of Arica, Chileusgs.gov
12/12/181:13 PM4.358.1 km129,530 m25km E of Tacna, Peruusgs.gov
11/8/1811:57 AM435.8 km44,990 m35km WSW of Arica, Chileusgs.gov
11/2/182:06 PM4.236.5 km101,650 m30km SE of Tacna, Peruusgs.gov
10/19/185:17 AM4.421.1 km66,380 m20km NW of Arica, Chileusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.