Danh mục tại Arica
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arica
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 646 | — |
| Mua sắm | 522 | 24 years |
| Giáo dục | 236 | 38 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 221 | — |
| Quản lí đoàn thể | 213 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 207 | — |
| Chỗ ở khác | 195 | — |
| Quản lí công chúng | 182 | — |
| Bưu điện | 154 | — |
Thông tin về Arica
| Khu vực | 130.7 km² |
| Dân số | 140.492 |
| Dân số nam | 68.088 (48.5%) |
| Dân số nữ | 72.404 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +22.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -10.0% |
| Độ tuổi trung bình | 30.5 tuổi (Nam: 28.9, Nữ: 32.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $17.102 (2022) |
| Mã Vùng | 58 |
| Các vùng lân cận | A, Pdepto, Barrio Industrial, Pob Cabo Aroca, Con Pito |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Chile |
| Vĩ độ & Kinh độ | -18.47460, -70.29792 |
| Mã Bưu Chính | 1000000, 1020723 |
Bản đồ Arica
Bản đồ tương tác
Dân số Arica
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 114.618 | 149.868 | 156.139 | 139.843 | 140.492 | 133.096 | 132.585 |
| Mật độ dân số | 877 / km² | 1.146,8 / km² | 1.194,8 / km² | 1.070,1 / km² | 1.075 / km² | 1.018,4 / km² | 1.014,5 / km² |
Thay đổi dân số Arica từ 2000 đến 2020
Giảm 10% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Arica | +22.6% | -6.3% | -10% |
| Arica và Parinacota (vùng) | — | — | — |
| Chile | — | — | — |
Tuổi trung vị của Arica
Tuổi trung vị: 30.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Arica | 30.5 yrs | 32.2 yrs | 28.9 yrs |
| Arica và Parinacota (vùng) | 30.6 yrs | 32.2 yrs | 29.1 yrs |
| Chile | 31.3 yrs | 32 yrs | 30.6 yrs |
Mật độ dân số của Arica
Mật độ dân số: 1.075 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Arica | 140.492 | 130,7 km² | 1.075 / km² |
| Arica và Parinacota (vùng) | 173.017 | 16.640,5 km² | 10,4 / km² |
| Chile | 17,8 million | 751.744,8 km² | 23,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Arica
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Arica
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Arica
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Arica
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Arica
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $6.726 | $9.105 | $10.644 | $12.664 | $13.430 | $16.023 | $15.081 | $17.102 |
| Tổng GDP | $739,4 Tr | $1,1 T | $1,3 T | $1,6 T | $1,6 T | $1,8 T | $1,6 T | $1,7 T |
Phát thải CO2 của Arica
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Arica | 616,624 tn | 4.39 tn | 4,718.3 tons/km² |
| Arica và Parinacota (vùng) | 755,807 tn | 4.37 tn | 45.4 tons/km² |
| Chile | 87,296,657 tn | 4.91 tn | 116.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 616,624 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.39 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,718.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/8/19 | 9:05 PM | 4 | 37.2 km | 102,570 m | 18km SSE of Tacna, Peru | usgs.gov |
| 7/8/19 | 4:05 PM | 4.1 | 33.9 km | 84,990 m | 34km ESE of Arica, Chile | usgs.gov |
| 6/27/19 | 11:45 AM | 4.1 | 28.1 km | 73,430 m | 28km E of Arica, Chile | usgs.gov |
| 6/11/19 | 5:00 AM | 4.5 | 45.9 km | 61,000 m | 45km SSW of Arica, Chile | usgs.gov |
| 5/14/19 | 1:39 AM | 4.1 | 32.3 km | 69,650 m | 31km WNW of Arica, Chile | usgs.gov |
| 4/23/19 | 10:16 AM | 4.1 | 15.9 km | 74,480 m | 15km NW of Arica, Chile | usgs.gov |
| 12/12/18 | 1:13 PM | 4.3 | 58.1 km | 129,530 m | 25km E of Tacna, Peru | usgs.gov |
| 11/8/18 | 11:57 AM | 4 | 35.8 km | 44,990 m | 35km WSW of Arica, Chile | usgs.gov |
| 11/2/18 | 2:06 PM | 4.2 | 36.5 km | 101,650 m | 30km SE of Tacna, Peru | usgs.gov |
| 10/19/18 | 5:17 AM | 4.4 | 21.1 km | 66,380 m | 20km NW of Arica, Chile | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


