Danh mục tại Daloa
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệu GiàyTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngBếp ăn từ thiệnĐiểm đến tôn giáoGiáo hội các thánh hữu ngày sau của chúa Giêsu KitôNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Hồi giáoNhà thờ Thiên Chúa giáoNhà thờ Tin LànhTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền khu vựcCửa hàng bán đồ điện tửHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường THCSTrường tiểu họcHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng châu PhiNhà hàng gia đìnhNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetThịtCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngBệnh việnChuyên gia nhãn khoa và kính mắtNghĩa trangPhòng khám y tếHiệu làm tócCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnChợCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng tiện lợiCửa hàng tổng hợpĐại lý thương mại điện tửDịch vụ thương mại điện tửHầm rượuHiệu thuốcMua sắmNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTrung tâm mua sắmSân chơiBiệt thựChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn lưu trú dài hạnKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáKý túc xá sinh viênNhà khoKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Daloa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 90 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 85 |
| Nhà hàng | 78 |
| Căn hộ | 44 |
| Mua sắm | 42 |
| Nhà thờ | 41 |
| Quản lí công chúng | 39 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 29 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 29 |
| Chỗ ở khác | 27 |
| Quản lí đoàn thể | 27 |
| Tôn giáo | 25 |
| Bệnh viện | 22 |
Thông tin về Daloa
| Khu vực | 3186.6 km² |
| Dân số | 637.816 |
| Dân số nam | 345.628 (54.2%) |
| Dân số nữ | 292.188 (45.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +208.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.5% |
| Độ tuổi trung bình | 18.8 tuổi (Nam: 19.2, Nữ: 18.4) |
| Mã Vùng | 32 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung bình Greenwich |
| Vĩ độ & Kinh độ | 6.87735, -6.45022 |
Bản đồ Daloa
Bản đồ tương tác
Dân số Daloa
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 207.024 | 363.339 | 470.877 | 589.424 | 637.816 |
| Mật độ dân số | 65 / km² | 114 / km² | 147,8 / km² | 185 / km² | 200,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Daloa từ 2000 đến 2015
Tăng 25.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Daloa | +184.7% | +62.2% | +25.2% |
| Haut-Sassandra | +178.3% | +59.6% | +24.1% |
| Bờ Biển Ngà | +244% | +86.7% | +37.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Daloa
Tuổi trung vị: 18.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Daloa | 18.8 yrs | 18.4 yrs | 19.2 yrs |
| Haut-Sassandra | 18.8 yrs | 18.4 yrs | 19.2 yrs |
| Bờ Biển Ngà | 18.8 yrs | 18.4 yrs | 19.2 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Daloa
Mật độ dân số: 200 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Daloa | 637.816 | 3.186,6 km² | 200 / km² |
| Haut-Sassandra | 1,4 million | 15.206 km² | 94,1 / km² |
| Bờ Biển Ngà | 22,7 million | 321.712,8 km² | 70,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Daloa
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Daloa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Daloa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bờ Biển Ngà
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bờ Biển Ngà | 24,565 tn | 0 tn | 0.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bờ Biển Ngà
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 24,565 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 0.1 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
