Danh mục tại Abidjan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Abidjan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 4,381 | 11 years |
| Quản lí đoàn thể | 3,299 | 19 years |
| Căn hộ | 2,381 | — |
| Mua sắm | 2,032 | — |
| Giáo dục | 1,893 | 24 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 1,586 | — |
| Cửa hàng quần áo | 1,542 | 12 years |
| Nhà thờ | 1,224 | — |
| Cửa hàng điện tử | 1,193 | 14 years |
| Thẩm mỹ viện | 1,167 | — |
| Chỗ ở khác | 1,154 | — |
| Bất Động Sản | 1,088 | 12 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 1,001 | — |
Thông tin về Abidjan
| Khu vực | 527.6 km² |
| Dân số | 4.449.382 |
| Dân số nam | 2.202.684 (49.5%) |
| Dân số nữ | 2.246.698 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +297.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +47.8% |
| Độ tuổi trung bình | 18.8 tuổi (Nam: 19.2, Nữ: 18.4) |
| Mã Vùng | 21 |
| Các vùng lân cận | Cocody, Yopougon, Marcory, Treichville, Abobo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung bình Greenwich |
| Vĩ độ & Kinh độ | 5.30966, -4.01266 |
Bản đồ Abidjan
Bản đồ tương tác
Dân số Abidjan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.120.005 | 2.175.750 | 3.010.717 | 4.172.317 | 4.449.382 |
| Mật độ dân số | 2.123 / km² | 4.124,2 / km² | 5.706,8 / km² | 7.908,7 / km² | 8.433,8 / km² |
Thay đổi dân số Abidjan từ 2000 đến 2015
Tăng 38.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Abidjan | +272.5% | +91.8% | +38.6% |
| Lagunes | +235.9% | +82.2% | +34.5% |
| Bờ Biển Ngà | +244% | +86.7% | +37.5% |
Tuổi trung vị của Abidjan
Tuổi trung vị: 18.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Abidjan | 18.8 yrs | 18.4 yrs | 19.2 yrs |
| Lagunes | 18.8 yrs | 18.4 yrs | 19.2 yrs |
| Bờ Biển Ngà | 18.8 yrs | 18.4 yrs | 19.2 yrs |
Mật độ dân số của Abidjan
Mật độ dân số: 8.434 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Abidjan | 4,4 million | 527,6 km² | 8.434 / km² |
| Lagunes | 5,1 million | 13.592,7 km² | 377 / km² |
| Bờ Biển Ngà | 22,7 million | 321.712,8 km² | 70,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Abidjan
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Abidjan
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Abidjan
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Abidjan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Abidjan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bờ Biển Ngà
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bờ Biển Ngà | 24,565 tn | 0 tn | 0.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 24,565 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 0.1 tons/km² |
Abidjan
Abidjan là thành phố nằm ở Đông Nam của Côte d'Ivoire, là thủ đô trên thực tế, cảng chính và là thành phố lớn nhất quốc gia này. Thành phố được xây dựng trên một khu vực hội tụ nhiều đảo, bán đảo được nối với nhau bằng cầu ở Phá Ébrié. Cảng hiện nay của thành ..
Trang Wikipedia về Abidjan
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


